CURV torrid.com: Nợ trên giá trị sổ sách

Torrid LLC - logo đồ họa của tổ chức phát hành CURV

Diễn biến định giá thị trường trên GURU.Markets cho thấy giá trị của Torrid Holdings Inc. (CURV) là 0.00. Thương hiệu này đang thống trị phân khúc quần áo nữ size lớn (Plus Size), mở rộng thương mại điện tử và gia tăng lợi nhuận từ các giao dịch trực tiếp. Sự linh hoạt trong kinh doanh được đảm bảo bằng cách thuê ngoài toàn bộ quy trình sản xuất may mặc và hỗ trợ IT cho các đối tác bên ngoài. Hiệu quả phân phối được hỗ trợ bởi các thiết bị đầu cuối đã được nâng cấp và hệ thống phân loại bưu kiện tự động.

Torrid LLC - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng CURV (giai đoạn 04.07.2022 - 29.10.2026)
Sản phẩm chính hãng của Torrid Holdings

Torrid Holdings Inc. (CURV) chuyên kinh doanh trang phục nữ size lớn thông qua mạng lưới đa kênh, nơi dòng tiền ổn định thúc đẩy sự vững chắc về tài chính. Bằng cách phân tích biểu đồ hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, điều này xác định mức độ đòn bẩy và khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước những cú sốc thị trường trong các giai đoạn chuyển dịch của chu kỳ kinh tế.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách NIKE, Inc. NKE|tapestry.com (TPR) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|LULU: Nợ trên giá trị sổ sách|Polo Ralph Lauren - Nợ trên vốn sổ sách|DECK: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|On Cloud - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|SKX (Skechers U.S.A., Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|levistrauss.com (LEVI) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Gildan (GIL)|VF Corp - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách KTB (Lee)|Nợ trên tài sản ròng Crocs Corp|PVH: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng ZGN (zegna.com)|UNF: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|COLM (Columbia) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Jimmy Choo|WWW: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SHOO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách hanes.com (HBI)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Victoria's Secret VSCO|UA: Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Canada Goose Apparel - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|FIGS (FIGS, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|G-III Apparel Group (GIII) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CRI - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách GES|OXM (Oxford Industries Inc) - Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Movado Corp (MOV)|WEYS - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Lanvin Group Holdings LANV|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng RCKY|SGC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng PLCE (The Children's Place, Inc.)|FOSL: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|DLTH - Các khoản nợ trên tài sản ròng|LAKE (Lakeland Industries Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách SORA (Top Win)|Nợ trên giá trị sổ sách AKA (a.k.a. Brands Holding Corp.)|UFI (unifi.com) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách VRA (Vera Bradley)|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng JRSH|VNCE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Tandy Leather Factory|lulus.com (LVLU) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|BRIA (BrilliA) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|FMFC (Kandal M Venture Limited) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách MJID (Majestic Ideal)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MGOL