AMRX (Amneal Pharmaceuticals) Nợ ngắn hạn trên vốn

Logo doanh nghiệp của công ty Amneal Pharmaceuticals (AMRX)

Biểu đồ giá của Amneal Pharmaceuticals (AMRX) cho phép đánh giá sự ổn định tài chính của doanh nghiệp, điều vốn phụ thuộc vào nhu cầu ổn định đối với các loại thuốc bất kể những biến động của thị trường. Chỉ số hiện tại là 7.18. Rào cản gia nhập ngành cao được thúc đẩy bởi sự giám sát chặt chẽ từ FDA và chi phí đắt đỏ của các cơ sở sản xuất vô trùng. Sự tăng trưởng lợi nhuận được thúc đẩy bởi việc ra mắt thị trường các sản phẩm thuốc tiêm phức hợp và việc mở rộng doanh số bán thuốc biosimilar.

Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn: Amneal Pharmaceuticals Inc (AMRX) cho 04.07.2022 - 01.11.2026
Sản phẩm của thương hiệu Amneal Pharmaceuticals, Inc.

Hoạt động sản xuất thuốc generic của Amneal Pharmaceuticals (AMRX) cho thấy khả năng chống chịu đặc biệt trước các cú sốc kinh tế vĩ mô nhờ nhu cầu ổn định đối với các loại thuốc giá rẻ. Bằng cách phân tích biểu đồ đòn bẩy ngắn hạn, nhà đầu tư đánh giá tỷ lệ nợ đến hạn trong vòng một năm trên vốn chủ sở hữu, điều này giúp xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào việc tái cấp vốn hiện tại và rủi ro vỡ nợ trong bối cảnh lãi suất tăng đối với một ngành kinh doanh không chu kỳ.

Đối thủ cạnh tranh của Amneal Pharmaceuticals (AMRX)

Nợ ngắn hạn trên vốn HLN|KVUE (Kenvue Health) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn VRNA (Verona Pharma plc)|Nợ ngắn hạn trên vốn jyongbio.com MENS|LGND - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn PRGO (Perrigo Company PLC)|Alvotech Corp (ALVO) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Liquidia Inc.|GLPG (Galapagos NV) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn anipharmaceuticals.com|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu MNKD (MannKind)|AMPH (Amphastar Pharmaceuticals Inc) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Pacira PCRX|ARS Corp (SPRY) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|TBPH: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|aquestive.com - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|SCPH: Nợ ngắn hạn trên vốn|Tectonic Therapeutic - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|TNXP (Tonix Pharmaceuticals Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn SXT China SXTC|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Eupraxia Pharmaceuticals (EPRX)|BHST (bioharvest.com) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn EXOZ (eXoZymes)|Nợ ngắn hạn trên vốn Oramed ORMP|ENTX - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|MindWalk Therapeutics (HYFT) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ABVC BioPharma (ABVC) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn CPIX|QNTM (Quantum BioPharma) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn FibroGen Inc FGEN|Nợ ngắn hạn trên vốn TELO|Nợ ngắn hạn trên vốn ranitherapeutics.com (RANI)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Synergy CHC SNYR|Rallybio Corp - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|LEXX: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn PULM (Pulmatrix Inc)|ftzy.com.cn (PTHL) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu APM (Aptorum Group)|LYRA (Lyra Therapeutics, Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|IBO: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn TNFA|Nợ ngắn hạn trên vốn cbdmd.com (YCBD)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu PainReform Limited PRFX|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn CYTO|LIPO - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|optinose.com (OPTN) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|PIRS: Nợ ngắn hạn trên vốn|Procaps Group (PROC) - Nợ ngắn hạn trên vốn|PTPI (Petros) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Qilian International Corp (QLI)|Nợ ngắn hạn trên vốn SLRN|TFFP - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn