BHST (BioHarvest Sciences) Nợ ngắn hạn trên vốn

Logo doanh nghiệp của công ty BioHarvest Sciences (BHST)

Diễn biến giá của BioHarvest Sciences (BHST) trên nền tảng GURU.Markets, nơi chỉ số đang ở mức 0.26, được thúc đẩy bởi sự hiệp lực của một đội ngũ gắn kết gồm các chuyên gia sinh học tế bào thực vật. BioHarvest Sciences (BHST) đang tích cực mở rộng quy mô sản xuất các thành phần tinh khiết cho dược phẩm và thực phẩm chức năng thông qua một phương pháp canh tác đổi mới. Doanh nghiệp này giảm thiểu rủi ro bằng cách đa dạng hóa các nguồn thu lợi nhuận trên các thị trường mỹ phẩm, dược phẩm và thực phẩm sức khỏe.

Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn: BioHarvest (BHST) cho 13.11.2024 - 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu BioHarvest Sciences, Inc.

Một cuộc kiểm toán đầu tư đối với tổ chức phát hành đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng gánh nặng nợ trước khi thực hiện thâu tóm tài sản. Tỷ lệ này được tính toán dựa trên mối quan hệ giữa các khoản nợ đến hạn trong vòng một năm và tổng vốn chủ sở hữu, nhằm đo lường rủi ro thanh khoản. Đối với BioHarvest Sciences (BHST), với nguồn doanh thu ổn định từ các bằng sáng chế tăng trưởng sinh học, sự cân bằng này là yếu tố then chốt để mở rộng quy mô sản xuất. Xu hướng này được minh họa rõ ràng trên biểu đồ về tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu này.

Đối thủ cạnh tranh của BioHarvest Sciences (BHST)

Nợ ngắn hạn trên vốn HLN|KVUE (Kenvue Health) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn VRNA (Verona Pharma plc)|Nợ ngắn hạn trên vốn jyongbio.com MENS|LGND - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn AMRX (Amneal Pharmaceuticals, Inc.)|Perrigo Company (PRGO) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Alvotech Biopharmaceuticals|LQDA (Liquidia Corporation) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn glpg.com|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu ANIP (ANI Pharmaceuticals, Inc.)|MNKD (MannKind Corp) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Amphastar AMPH|Pacira Corp (PCRX) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|SPRY: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|theravance.com - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|AQST: Nợ ngắn hạn trên vốn|scPharmaceuticals - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|TECX (Tectonic Therapeutic Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Tonix Pharmaceuticals Holding TNXP|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu China SXT Pharmaceuticals (SXTC)|EPRX (eupraxiapharma.com) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn EXOZ (eXoZymes)|Oramed - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Entera Bio Corp - Nợ ngắn hạn trên vốn|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn MindWalk Therapeutics HYFT|ABVC BioPharma (ABVC) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn cumberlandpharma.com (CPIX)|QNTM (Quantum BioPharma) - Nợ ngắn hạn trên vốn|FGEN: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn TELO|Nợ ngắn hạn trên vốn ranitherapeutics.com (RANI)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Synergy CHC SNYR|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn RLYB|LEXX: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|PULM: Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|PTHL: Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Aptorum Group (APM)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Lyra Therapeutics, Inc.|impactbiomedinc.com (IBO) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu TNFA (TNF Pharmaceuticals)|Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn YCBD|PainReform Limited - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn CYTO|LIPO - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn optinose.com OPTN|PIRS: Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Procaps Group|PTPI (Petros) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Qilian International Corp (QLI) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn SLRN|TFFP - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn