CPIX (Cumberland Pharmaceuticals) Nợ ngắn hạn trên vốn

Logo doanh nghiệp của công ty Cumberland Pharmaceuticals (CPIX)

Biểu đồ giá này giúp đánh giá chiến lược của Cumberland Pharmaceuticals (CPIX), đơn vị phụ thuộc vào doanh số bán B2B các loại thuốc kháng sinh và thuốc giảm đau cho các bệnh viện. Uy tín hoàn hảo của Cumberland Pharmaceuticals đối với các bác sĩ đảm bảo sự trung thành của thị trường, với chỉ số đứng ở mức 0.04. Tuy nhiên, các xung đột thương mại gây ra những mối đe dọa đối với hoạt động sản xuất do tình trạng thiếu hụt nguyên liệu thô và sự gián đoạn trong chuỗi cung ứng linh kiện toàn cầu.

Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn: Cumberland Pharma (CPIX) cho 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Cumberland Pharmaceuticals Inc

Chỉ số này xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào các nghĩa vụ nợ có thời hạn đáo hạn tối đa một năm so với vốn chủ sở hữu, từ đó tiết lộ các rủi ro thanh khoản tiềm ẩn. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể đánh giá sự ổn định tài chính của Cumberland Pharmaceuticals (CPIX), điều này đóng vai trò then chốt trong việc duy trì vị thế là nhà cung cấp đáng tin cậy cho các loại thuốc thiết yếu cho mạng lưới bệnh viện tại Hoa Kỳ.

Đối thủ cạnh tranh của Cumberland Pharmaceuticals (CPIX)

Nợ ngắn hạn trên vốn HLN|KVUE (Kenvue Health) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn VRNA (Verona Pharma plc)|Nợ ngắn hạn trên vốn jyongbio.com MENS|LGND - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn AMRX (Amneal Pharmaceuticals, Inc.)|Perrigo Company (PRGO) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Alvotech Biopharmaceuticals|LQDA (Liquidia Corporation) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn glpg.com|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu ANIP (ANI Pharmaceuticals, Inc.)|MNKD (MannKind Corp) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Amphastar AMPH|Pacira Corp (PCRX) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|SPRY: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|theravance.com - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|AQST: Nợ ngắn hạn trên vốn|scPharmaceuticals - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|TECX (Tectonic Therapeutic Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Tonix Pharmaceuticals Holding TNXP|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu China SXT Pharmaceuticals (SXTC)|EPRX (eupraxiapharma.com) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn BHST (BioHarvest Sciences Inc.)|EXOZ - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ORMP: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ENTX - Nợ ngắn hạn trên vốn|MindWalk Holdings (HYFT) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu abvcpharma.com|QNTM (Quantum BioPharma) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu FGEN|Nợ ngắn hạn trên vốn TELO|RANI - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Synergy CHC SNYR|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn RLYB|LEXX - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|PULM: Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|PTHL: Nợ ngắn hạn trên vốn|Aptorum Group (APM) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Lyra Therapeutics, Inc.|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn IBO (impactbiomedinc.com)|Nợ ngắn hạn trên vốn TNFA|cbdmd.com - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|PainReform Limited - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn CYTO|LIPO - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu OPTN|PIRS: Nợ ngắn hạn trên vốn|Procaps Group - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|PTPI (Petros) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn Qilian International Corp|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Acelyrin, Inc. (SLRN)|TFFP (tffpharma.com) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn