Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: amneal.com (AMRX)

Nhãn hiệu của Amneal Corp (AMRX)

Biểu đồ giá này của Amneal Pharmaceuticals (AMRX) dựa trên hoạt động của các nhà máy tại Ấn Độ và Hoa Kỳ, nơi sản xuất các phương pháp điều trị cải tiến và thuốc generic, và Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) ở mức 9608.75. Tuy nhiên, doanh nghiệp này đang đối mặt với các tranh chấp bằng sáng chế, áp lực về giá đối với thuốc generic và sự chậm trễ trong việc chứng nhận các sản phẩm mới. Khả năng phục hồi được củng cố bởi các dạng thuốc tiêm phức tạp và việc ra mắt các thuốc biosimilars, giúp tăng cường vị thế thị trường và biên lợi nhuận.

amneal.com (AMRX) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Amneal Pharmaceuticals

Nhu cầu ổn định đối với các loại thuốc generic giá rẻ từ Amneal Pharmaceuticals (AMRX) tạo nên nền tảng định giá, mà xét về động lực giá trị thị trường điều chỉnh theo nợ thuần, được thể hiện là tổng vốn hóa thị trường và nợ trừ đi tài sản thanh khoản. Chỉ số này xác định chi phí thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp, cho phép các nhà đầu tư đánh giá việc trả giá quá cao trong giai đoạn đạt đỉnh hoặc sự định giá thấp của cấu trúc vốn so với những thành công trong hoạt động vận hành của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Amneal Pharmaceuticals (AMRX)

HLN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KVUE - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VRNA (Verona Pharma Inc.)|MENS (Jyong Biotech Ltd) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh LGND|Tổng giá trị công ty Perrigo|Alvotech S.A. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp LQDA|GLPG (Galapagos Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ANIP (ANI Pharmaceuticals)|Giá trị doanh nghiệp mannkindcorp.com MNKD|AMPH - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt PCRX (Pacira Pharmaceuticals)|ARS Pharma (SPRY) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Theravance Corp|AQST (Aquestive Therapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp scPharma|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TECX (Tectonic Therapeutic, Inc.)|TNXP (Tonix Pharma) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty China SXT Pharmaceuticals, Inc. SXTC|Eupraxia Pharmaceuticals, Inc. (EPRX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BHST: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|invizyne.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ORMP: Giá trị doanh nghiệp|Entera Bio - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HYFT (MindWalk) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ABVC BioPharma, Inc ABVC|Tổng giá trị công ty Cumberland Pharmaceuticals (CPIX)|QNTM (quantumbiopharma.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp FGEN (FibroGen)|Giá trị doanh nghiệp Telomir Pharmaceuticals Inc TELO|RANI - Tổng giá trị công ty|Synergy CHC Corp (SNYR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|rallybio.com (RLYB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LEXX|PULM (Pulmatrix) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Pheton PTHL|Giá trị doanh nghiệp APM|Giá trị doanh nghiệp Lyra Therapeutics Inc (LYRA)|Tổng giá trị công ty Impact BioMedical IBO|TNF Pharmaceuticals Inc. - Tổng giá trị công ty|YCBD: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt PRFX (PainReform Ltd)|altamiratherapeutics.com (CYTO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh LIPO (Lipella Pharma)|OPTN (OptiNose, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|PIRS: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PROC|Giá trị doanh nghiệp Petros Pharmaceuticals Inc (PTPI)|Tổng giá trị công ty Qilian International Holding Group Limited QLI|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SLRN|TFFP - Tổng giá trị công ty