BHST - Tổng nợ trên tổng vốn BioHarvest Sciences Inc

Logo công ty đại chúng BioHarvest Sciences (BHST)

Một ảnh chụp nhanh về diễn biến giá trên GURU.Markets cho thấy chỉ số 0.96, trong khi BioHarvest Sciences (BHST) phát triển các thực phẩm bổ sung tiên tiến thông qua liên minh chiến lược với các nhà sản xuất dược phẩm thực phẩm. Doanh nghiệp này dựa vào các lò phản ứng sinh học bền vững giúp giảm thiểu việc tiêu thụ tài nguyên nước và đất. Một mô hình B2B độc đáo trong việc cung cấp các thành phần tế bào thực vật cho y tế đảm bảo tỷ suất lợi nhuận cao và dòng tiền ổn định.

BHST: Tổng nợ trên tổng vốn BioHarvest Sciences Inc. 13.11.2024 - 30.10.2026
Mặt hàng chính của BioHarvest Sciences Inc

Việc triển khai các nền tảng nuôi cấy tế bào bằng robot đòi hỏi chi phí vốn đáng kể cho cơ sở hạ tầng lò phản ứng sinh học đối với BioHarvest Sciences (BHST). Tỷ lệ debt_total_eq_co được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Chỉ số này đo lường mức độ phụ thuộc của quá trình phát triển doanh nghiệp vào nguồn vốn vay so với nguồn lực nội bộ. Một sự cân bằng tối ưu sẽ ngăn ngừa rủi ro phá sản trong khi vẫn duy trì được đà mở rộng quy mô. Lịch sử tỷ lệ đòn bẩy của công ty cho thấy rõ ràng gánh nặng nợ thực tế đối với BioHarvest Sciences (BHST).

Phân tích đối thủ cạnh tranh của BioHarvest Sciences

Nợ trên vốn chủ sở hữu Haleon|Kenvue Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn VRNA|MENS (Jyong Bio) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LGND (Ligand Pharmaceuticals)|Tổng nợ trên tổng vốn amneal.com AMRX|PRGO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ALVO (Alvotech S.A.)|Liquidia Technologies (LQDA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Galapagos Corp|ANIP (ANI Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn mannkindcorp.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AMPH (Amphastar Pharmaceuticals, Inc.)|PCRX (Pacira Pharmaceuticals) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu ARS Pharma SPRY|Theravance Corp (TBPH) - Nợ trên vốn|AQST: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|scPharmaceuticals Inc. - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|TECX: Tổng nợ trên tổng vốn|Tonix Pharma - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|SXTC (SXT Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Eupraxia Pharma EPRX|Nợ trên vốn chủ sở hữu eXoZymes Inc (EXOZ)|ORMP (oramed.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ENTX (Entera Bio)|MindWalk Holdings, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ABVC BioPharma Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Cumberland Corp CPIX|Quantum BioPharma Ltd (QNTM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn fibrogen.com (FGEN)|TELO (Telomir Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|RANI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn SNYR|Tổng nợ trên tổng vốn rallybio.com (RLYB)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lexaria Bioscience Corp. LEXX|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PULM|PTHL: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|APM: Nợ trên vốn chủ sở hữu|LYRA: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Impact BioMedical, Inc. (IBO)|Nợ trên vốn chủ sở hữu TNF Pharmaceuticals Inc.|cbdMD Corp (YCBD) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PRFX (PainReform)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn CYTO|Lipella - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có OPTN|PIRS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn procapsgroup.com PROC|PTPI: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Qilian International Holding Group|SLRN (ACELYRIN, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|TFF Pharmaceuticals, Inc (TFFP) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn