CODI Compass Diversified: Dư nợ dài hạn của công ty

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của compassdiversified.com (CODI)

Compass Diversified đang tích cực thâu tóm các thương hiệu tiêu dùng đầy triển vọng, tạo ra sự cộng hưởng thông qua việc chia sẻ logistics. Danh mục các tài sản công nghiệp trưởng thành của Compass Diversified tạo ra lợi nhuận thông qua cổ tức và các thương vụ thoái vốn thành công. Chỉ báo giá trên biểu đồ cho thấy khoản nợ dài hạn, hiện ở mức -0.02. Lợi nhuận cuối cùng dựa trên hoạt động trung bình của nhiều lĩnh vực tại US, cho phép công ty giảm thiểu các cuộc khủng hoảng ngành thông qua chiến lược đa dạng hóa sâu rộng.

CODI (compassdiversified.com) lịch sử Nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Compass Diversified Inc.

Mô hình quản lý phi tập trung của Compass Diversified (CODI) giúp giảm thiểu các rủi ro hệ thống liên quan đến sự phụ thuộc vào nhà cung cấp, đảm bảo khả năng phục hồi của mỗi công ty con. Bằng cách phân tích diễn biến vốn nợ dài hạn của doanh nghiệp, nhà đầu tư đánh giá tổng hợp các nghĩa vụ nợ có kỳ hạn trên một năm, điều này cho phép xác định mức nợ và sự ổn định của đòn bẩy tài chính để xác nhận sức hấp dẫn đầu tư của tổ chức phát hành.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Compass Diversified

Nợ dài hạn của công ty berkshirehathaway.com BRK-A|J&J (JNJ) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|GE - Dư nợ dài hạn của công ty|3M Corp - Các khoản nợ dài hạn của công ty|ITW (Illinois Tool Works) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty ORIX Corporation (IX)|Dư nợ dài hạn của công ty dovercorporation.com|PAGP: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn Kanzhun (BZ)|Liberty Broadband Corporation Class A - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Southwest Gas Company - Nợ phải trả dài hạn của công ty|CSW (CSW Industrials Inc) - Nợ dài hạn của công ty|GFF: Nợ dài hạn|OTTR (Otter Tail) - Nợ dài hạn của công ty|BBUC (Brookfield Business Partners) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Pampa Energia S.A. PAM|Nợ phải trả dài hạn MDU Group|Các khoản nợ dài hạn của công ty PCH|Các khoản nợ dài hạn của công ty CSAN (cosan.com.br)|Nợ dài hạn của công ty NWL|Brookfield Business Partners L.P. - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty KEN (Kenon Corp)|Formula Systems Group (FORTY) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty TriMas Corporation TRS|ziffdavis.com (ZD) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Spectrum Brands Holdings, Inc. (SPB)|Dư nợ dài hạn của công ty Tiptree Inc|SOS (SOS Corp) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Resolute Group RHLD|Nợ phải trả dài hạn của công ty Valhi, Inc. VHI|Nợ dài hạn của công ty tejonranch.com TRC|UPXI (Upexi) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|BBCP: Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty PureTech Corp PRTC|BW (B&W) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|NL: Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Mercer|LGO (Largo) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn greatelmgroup.com (GEG)|INNOVATE (VATE) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn Marygold Corp MGLD|Các khoản nợ dài hạn của công ty STRR (Star Equity)|UG - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty HTCR|NextPlat (NXPL) - Nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Marwynn Holdings Inc. (MWYN)|Dư nợ dài hạn của công ty Planet Green|Các khoản nợ dài hạn của công ty NUAI (New Era Energy & Digital)|Nợ phải trả dài hạn của công ty DSS (dsssecure.com)|ARBB: Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn New Concept Energy Inc. GBR|Ucommune International Limited (UK) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|HE - Dư nợ dài hạn của công ty|Ault Alliance, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|cswindustrials.com (CSWI) - Quy mô nợ dài hạn|IDEX - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty JCTCF|Steel Partners Holdings, L.P. - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn VGR (vectorgroupltd.com)|Nợ dài hạn của công ty Gaucho Group Holdings, Inc. VINO|Nợ dài hạn của công ty composecure.com RHLDV