VHI - Quy mô nợ dài hạn Valhi Corp

Logo công ty đại chúng Valhi Inc (VHI)

Valhi, Inc. (VHI) là một tập đoàn kiên cường dựa trên phương pháp tiếp cận thận trọng trong việc quản lý các doanh nghiệp luyện kim và hóa chất của mình. Biểu đồ giá này phản ánh diễn biến của nguồn vốn ổn định này, hiện có giá trị là 0.58. Valhi, Inc. (VHI) đạt được hiệu quả vận hành bằng cách thuê ngoài các chức năng dịch vụ cho các nhà thầu bên ngoài, trong khi việc phát triển công nghệ chỉ giới hạn ở các bản cập nhật hệ thống an toàn theo kế hoạch và sản xuất titanium dioxide.

Valhi, Inc. (VHI) - Các khoản nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm do Valhi Corp sản xuất

Các nhà đầu tư đánh giá Valhi, Inc. (VHI) là một tài sản đầy triển vọng với tiềm năng tăng trưởng được thúc đẩy bởi sự phục hồi nhu cầu đối với các sản phẩm hóa chất và kim loại. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng chiến lược có thời hạn đáo hạn trên một năm, phản ánh gánh nặng tài chính dài hạn đối với nguồn vốn. Khi phân tích biểu đồ nợ dài hạn của tổ chức phát hành, khối lượng các khoản vay cần được cân đối với hiệu quả quản lý các cổ phần tại Kronos và CompX. Những loại chứng khoán này thuộc nhóm tài sản có tính chu kỳ.

Valhi, Inc. cạnh tranh với ai

BRK-A: Dư nợ dài hạn của công ty|J&J - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn General Electric Company GE|3M Corp (MMM) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty ITW|IX (ORIX Corporation) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|DOV - Dư nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty PAGP (Plains GP Holdings, L.P.)|Nợ dài hạn của công ty BZ (Kanzhun)|Các khoản nợ dài hạn của công ty LBRDA (Liberty Broadband Corporation Class A)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Southwest Gas Company SWX|CSW - Nợ dài hạn của công ty|GFF: Nợ dài hạn của công ty|OTTR: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Brookfield Business Partners - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|PAM (Pampa Energia S.A.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|MDU Group (MDU) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty PCH (PotlatchDeltic)|CSAN (cosan.com.br) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty NWL (Newell Brands)|Quy mô nợ dài hạn Brookfield Business Partners L.P. (BBU)|KEN - Nợ dài hạn của công ty|FORTY (Formula Systems Group) - Dư nợ dài hạn của công ty|TRS: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty ziffdavis.com|Nợ phải trả dài hạn của công ty SPB|Tiptree Inc (TIPT) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty SOS (SOS Corp)|Nợ dài hạn của công ty RHLD (Resolute Group)|Các khoản nợ dài hạn của công ty CODI (Compass Diversified Holdings)|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty TRC|Upexi - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Concrete Pumping Holdings, Inc. BBCP|PRTC: Các khoản nợ dài hạn của công ty|B&W - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty NL Industries Inc.|Nợ dài hạn Mercer MERC|Nợ dài hạn của công ty Largo (LGO)|Nợ dài hạn của công ty GEG (greatelmgroup.com)|Các khoản nợ dài hạn của công ty VATE (INNOVATE)|MGLD: Dư nợ dài hạn của công ty|Star Equity - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn United-Guardian, Inc. UG|heartcore.co.jp (HTCR) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty NXPL|MWYN (Marwynn Holdings Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|PLAG - Dư nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty DSS (DSS, Inc.)|Nợ dài hạn của công ty ARBB (arbiotgroup.com)|Các khoản nợ dài hạn của công ty GBR (New Concept Energy, Inc.)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Ucommune International Ltd UK|HE - Nợ dài hạn của công ty|AULT: Nợ dài hạn của công ty|CSWI: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Ideanomics - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|JCTCF (Jewett-Cameron Trading Company Ltd) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Steel Partners Holdings LP (SPLP) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty VGR (Vector Group Ltd.)|VINO (gauchoholdings.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty RHLDV (Resolute Holdings Management)