CPIX - Tổng nợ trên tổng vốn Cumberland Corp

Logo công ty đại chúng Cumberland Pharmaceuticals (CPIX)

Cumberland Pharmaceuticals (CPIX) tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp các loại thuốc chuyên dụng cho các nhà thuốc và trung tâm y tế tại Hoa Kỳ. Biểu đồ diễn biến giá này trên nền tảng GURU.Markets cho thấy hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.28. Thu nhập ổn định được thúc đẩy bởi việc đưa các thương hiệu lâu đời vào danh mục mua sắm của chính phủ, trong khi khả năng phục hồi của doanh nghiệp được củng cố nhờ sự đa dạng hóa các sản phẩm ngách, mặc dù việc thiếu hụt các đổi mới mang tính đột phá đã hạn chế sự tăng trưởng quy mô lớn.

CPIX: Tổng nợ trên tổng vốn Cumberland Pharmaceuticals Inc. 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Cumberland Corp

Chỉ số này đo lường mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng vốn vay với vốn chủ sở hữu để đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn tài trợ bên ngoài và các rủi ro vỡ nợ. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể thấy uy tín mạnh mẽ của Cumberland Pharmaceuticals (CPIX) trong phân khúc thuốc thiết yếu đảm bảo sự ổn định của bảng cân đối kế toán và bảo vệ công ty khỏi các gánh nặng nợ nần.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Cumberland Pharmaceuticals

Nợ trên vốn chủ sở hữu Haleon|Kenvue Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn VRNA|MENS (Jyong Bio) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LGND (Ligand Pharmaceuticals)|Tổng nợ trên tổng vốn amneal.com AMRX|PRGO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ALVO (Alvotech S.A.)|Liquidia Technologies (LQDA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Galapagos Corp|ANIP (ANI Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn mannkindcorp.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AMPH (Amphastar Pharmaceuticals, Inc.)|PCRX (Pacira Pharmaceuticals) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu ARS Pharma SPRY|Theravance Corp (TBPH) - Nợ trên vốn|AQST: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|scPharmaceuticals Inc. - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|TECX: Tổng nợ trên tổng vốn|Tonix Pharma - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|SXTC (SXT Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Eupraxia Pharma EPRX|Nợ trên vốn chủ sở hữu BioHarvest Sciences (BHST)|EXOZ (invizyne.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ORMP (Oramed Pharmaceuticals Inc.)|ENTX - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|HYFT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|ABVC - Tổng nợ trên tổng vốn|Quantum BioPharma Ltd (QNTM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu fibrogen.com|TELO (Telomir Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu RANI|Tổng nợ trên tổng vốn SNYR|RLYB - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lexaria Bioscience Corp. LEXX|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PULM|PTHL - Nợ trên vốn chủ sở hữu|APM: Nợ trên vốn chủ sở hữu|LYRA: Tổng nợ trên tổng vốn|Impact BioMedical, Inc. (IBO) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu TNF Pharmaceuticals Inc.|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu YCBD (cbdMD Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn PRFX|altamiratherapeutics.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Lipella - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có OPTN|PIRS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu PROC|PTPI: Tổng nợ trên tổng vốn|Qilian International Holding Group - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|SLRN (ACELYRIN, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn TFF Pharmaceuticals, Inc