Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Digi International (DGII)

Digi Mesh (DGII) - logo doanh nghiệp

Lịch sử giá cổ phiếu của Digi International Inc. (DGII) phản ánh động lực của một nhà cung cấp bộ định tuyến IoT có doanh thu dựa trên doanh số bán phần cứng và các gói đăng ký SaaS biên lợi nhuận cao cho việc điều khiển cảm biến đám mây, hiện chiếm 18.19. Tuy nhiên, tình trạng thiếu hụt linh kiện và các mối đe dọa tấn công mạng đang tạo ra những thách thức nhất định. Trong khi đó, công ty giảm thiểu chi phí thông qua sản xuất thuê ngoài, quản lý hàng tồn kho của nhà thầu thông qua các hệ thống giám sát kỹ thuật số.

Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Digi International Inc (DGII): cho giai đoạn 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Digi International Inc

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác định phần tài sản thuần phân bổ cho một chứng khoán duy nhất sau khi tất cả các khoản nợ phải trả được thanh toán. Bằng cách phân tích đánh giá giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu trong lịch sử từ GURU.Markets, nhà đầu tư có thể nhận biết được giá trị hữu hình thực tế của doanh nghiệp. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa tổng tài sản và nợ phải trả, chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Đối với Digi International Inc. (DGII), chỉ số này xác nhận sự ổn định về tài chính. Việc đa dạng hóa các giải pháp IoT trong lĩnh vực y tế và năng lượng giúp giảm thiểu rủi ro suy giảm vốn.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Digi International Inc.

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CSCO (Cisco Systems Inc.)|ANET - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Equinix, Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CCI (crowncastle.com) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Ubiquiti (UI)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Ericsson|Ciena Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Lumentum Corp LITE|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Qorvo, Inc. (QRVO)|BDC - Giá ghi sổ của cổ phiếu|AD: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CALX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu COMM|EXTR (Extreme Networks Platform) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|VIAV - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu VNET|Tài sản ròng trên một cổ phiếu AAOI|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu NTCT (NetScout Systems)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu BELFB|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu MaxLinear Semiconductor MXL|Radware Ltd. (RDWR) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|GLIBA - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|GCI Liberty - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ADTRAN, Inc. (ADTN) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Ribbon Corp - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu Clearfield Inc.|ALLT (Allot Ltd.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu anterix.com ATEX|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Lightwave Logic|Giá trị kế toán của cổ phiếu AudioCodes Ltd AUDC|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CRNT (Ceragon Networks Ltd)|MX: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Silicom Ltd.|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu AmpliTech|FatPipe Networks (FATN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu RF Industries Ltd.|Optical Cable Corp - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu iQSTEL|PicoCELA Inc. - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Peraso Corp (PRSO) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|ASNS - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|DZSI: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Infinera|Juniper Networks, Inc. (JNPR) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu lunainc.com|MINM (Minim) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu MYNA (Mynaric Corp)|GLBAV: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GCI Liberty, Inc - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Liberty Broadband Corp (LBDAV) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|LBDKV - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu