Cisco Systems Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu CSCO

Cisco Corp (CSCO) - logo doanh nghiệp

Cisco Systems, Inc. (CSCO) là nhà cung cấp giải pháp mạng hàng đầu đang chuyển đổi từ bán phần cứng sang mô hình thuê bao Cloud. Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của Cisco Systems, Inc. phản ánh động lực vốn chủ sở hữu của công ty, với giá trị hiện tại ở mức 12.70. Việc đa dạng hóa sang lĩnh vực an ninh mạng và khu vực công giúp giảm thiểu rủi ro. Trong bối cảnh thị trường truyền thống đã bão hòa, công ty đang đặt cược vào nhu cầu ổn định trong phân khúc phần mềm bảo mật doanh nghiệp.

Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Cisco Systems (CSCO): cho giai đoạn 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Cisco Systems

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa vốn chủ sở hữu trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành, nhằm xác định giá trị nội tại của tài sản sau khi loại bỏ các kỳ vọng và suy đoán của thị trường. Đối với Cisco Systems, Inc. (CSCO), đây đóng vai trò là mức cơ sở về sự ổn định trong quá trình chuyển đổi sang mô hình lấy phần mềm làm trung tâm sau thương vụ thâu tóm Splunk. Khi nhu cầu về phần cứng sụt giảm, nền tảng tài sản trở thành một yếu tố định giá then chốt; bằng cách phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, nhà đầu tư có thể xác định được sự hỗ trợ hữu hình thực tế của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Cisco Systems, Inc.

ANET: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|EQIX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu CCI|UI (ui.com) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ericsson.com (ERIC)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Ciena Corp|Lumentum Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Qorvo Inc. QRVO|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Belden Inc. (BDC)|AD - Giá ghi sổ của cổ phiếu|CALX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|COMM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu EXTR|VIAV (JDSU) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|VNET - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu AAOI|Tài sản ròng trên một cổ phiếu NTCT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu BELFB (Bel Fuse Inc)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu MXL|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Digi Mesh DGII|RDWR: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|GLIBA - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|GCI Liberty - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ADTN (ADTRAN, Inc.) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|RBBN: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Clearfield Inc.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ALLT (Allot Ltd.)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ATEX (anterix.com)|LWLG: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|AUDC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Ceragon Networks Ltd (CRNT)|MX: Giá trị kế toán của cổ phiếu|Silicom Ltd. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu AmpliTech|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu FATN (FatPipe Networks)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) RFIL|OCC (Optical Cable Corp) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Asia Pacific Wire & Cable Corp APWC|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu iQSTEL (IQST)|Giá ghi sổ của cổ phiếu PicoCELA Inc. PCLA|PRSO (Peraso Corp) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ASNS: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|DZSI (dzsi.com) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|INFN (Infinera) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|JNPR: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu lunainc.com (LUNA)|Minim (MINM) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Mynaric Corp (MYNA)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GLBAV|GCI Liberty, Inc - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Liberty Broadband Corp (LBDAV) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|LBDKV - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu