rfindustries.com - Tài sản ròng trên một cổ phiếu RFIL

RF Industries, Ltd (RFIL) - logo doanh nghiệp

Ban quản trị thận trọng của RF Industries, Ltd. (RFIL) đảm bảo tính minh bạch của bảng cân đối kế toán và độ tin cậy của các hợp đồng B2B. Biểu đồ giá trị sổ sách lịch sử này trực quan hóa nền tảng đó, nơi 3.54 xác định trạng thái hiện tại của tham số. Chi tiêu quốc phòng gia tăng đang thúc đẩy nhu cầu về các đầu nối, bất chấp những rủi ro logistics tại châu Á. Lợi thế cạnh tranh bền vững và chi phí thấp trong việc sản xuất các linh kiện cho tháp 5G giúp củng cố vị thế của tổ chức phát hành.

Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu RF Industries Ltd. (RFIL): cho giai đoạn 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của RF Industries Ltd.

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phản ánh khối lượng tài sản thuần phân bổ cho một chứng khoán duy nhất, cho phép đánh giá giá trị nội tại và mức độ trưởng thành về vốn của công ty. Bằng cách phân tích biểu đồ BVPS, nhà đầu tư xác định được mức độ tin cậy của tổ chức phát hành, trong đó sự ổn định của RF Industries, Ltd. (RFIL) được khẳng định nhờ chi phí sản xuất thấp cho các thành phần mạng 5G và việc duy trì thị phần hiệu quả.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của RF Industries, Ltd.

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CSCO (Cisco Systems Inc.)|ANET: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Equinix, Inc. (EQIX) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|CCI (crowncastle.com) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Ubiquiti (UI)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Ericsson|Ciena Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Lumentum Corp LITE|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Qorvo, Inc. (QRVO)|BDC - Giá ghi sổ của cổ phiếu|AD: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CALX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu COMM|EXTR (Extreme Networks Platform) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|VIAV - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu VNET|Tài sản ròng trên một cổ phiếu AAOI|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu NTCT (NetScout Systems)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu BELFB|MaxLinear Semiconductor - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Digi International Inc. (DGII)|RDWR - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GCI Liberty (GLIBA)|Giá trị sổ sách của cổ phiếu GCI Liberty Inc.|ADTN - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Sonus Networks|CLFD (Clearfield, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ALLT (allot.com)|ATEX - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Lightwave Logic Inc LWLG|AudioCodes Limited (AUDC) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Ceragon Networks Ltd. (CRNT) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|MX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|SILC (silicom-usa.com) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|AMPG: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu FatPipe Inc (FATN)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Optical Cable Corp|Giá ghi sổ của cổ phiếu APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu iQSTEL|Giá trị kế toán của cổ phiếu PicoCELA Inc. PCLA|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PRSO (Peraso Corp)|ASNS - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu DZSI|INFN (Infinera) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|JNPR: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu lunainc.com (LUNA)|Minim (MINM) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MYNA (Mynaric Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu GCI Liberty Inc. GLBAV|GLBKV - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Liberty Broadband Corp LBDAV|LBDKV - Giá ghi sổ của cổ phiếu