VIAV viavisolutions.com: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

JDSU (VIAV) - logo doanh nghiệp

Doanh thu của Viavi Solutions Inc. (VIAV) phụ thuộc vào việc sản xuất các thiết bị kiểm tra mạng 5G và sợi quang, cũng như việc tạo ra các bộ lọc bảo mật cho tiền giấy. Diễn biến thị trường của tài sản này xác nhận ảnh hưởng của các yếu tố trên, với chỉ số đang ở mức 5.88. Ban lãnh đạo đang tập trung vào việc giảm thiểu sự biến động của lợi nhuận thông qua việc phát triển các công nghệ quang học. Vị thế là một chuẩn mực trong ngành trong kỷ nguyên trung tâm dữ liệu AI mang lại cho công ty một lợi thế cạnh tranh bền vững.

Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Viavi Solutions (VIAV): cho giai đoạn 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Viavi Solutions

Việc lựa chọn tổ chức phát hành theo phân tích cơ bản dựa trên việc so sánh giá thị trường với vốn nội bộ của công ty. Chỉ số này xác định tỷ lệ tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu phổ thông sau khi khấu trừ tất cả các khoản nợ phải trả. Đối với Viavi Solutions Inc. (VIAV), phép tính này xác nhận hiệu quả quản lý trong phân khúc thử nghiệm mạng. Khả năng của ban điều hành trong việc duy trì thị phần trong bối cảnh chi tiêu của các nhà khai thác giảm sút ảnh hưởng trực tiếp đến động lực vốn. Việc phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho phép xác minh giá trị thực của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Viavi Solutions Inc.

Cisco Systems Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Arista Corp (ANET) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Equinix, Inc. (EQIX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CCI (crowncastle.com) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Ubiquiti (UI)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Ericsson|Ciena Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Lumentum Corp LITE|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Qorvo, Inc. (QRVO)|BDC - Giá ghi sổ của cổ phiếu|AD: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CALX: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu COMM|EXTR (Extreme Networks Platform) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|VNET - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu AAOI|Tài sản ròng trên một cổ phiếu NTCT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu BELFB (Bel Fuse Inc)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu MXL|DGII - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|RDWR - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|GLIBA - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GCI Liberty - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ADTRAN, Inc. (ADTN) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|RBBN (Ribbon Corp) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Clearfield Inc. (CLFD)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Allot Ltd. (ALLT)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu anterix.com (ATEX)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LWLG|AUDC - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Ceragon Networks Ltd (CRNT)|MX: Giá trị kế toán của cổ phiếu|Silicom Ltd. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|AMPG (AmpliTech) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu FATN (FatPipe Networks)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) RFIL|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Optical Cable Corp (OCC)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Asia Pacific Wire & Cable Corp APWC|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu IQST (iQSTEL)|PCLA - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Peraso Corp PRSO|ASNS - Giá ghi sổ của cổ phiếu|dzsi.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|INFN (Infinera) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu JNPR (Juniper Networks, Inc.)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) LUNA|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Minim MINM|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu MYNA (Mynaric Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu GLBAV|GLBKV - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Liberty Broadband Corp (LBDAV)|LBDKV - Giá trị kế toán của cổ phiếu