Nợ trên giá trị sổ sách: enservco.com (ENSV)

Logo doanh nghiệp của công ty Enservco Corp (ENSV)

Tỷ lệ đòn bẩy hiện tại dựa trên vốn bảng cân đối kế toán cho thấy sự phụ thuộc của Enservco Corporation (ENSV) vào giá dầu và tình trạng nợ cao. Chỉ số 4.80 xác nhận mức độ rủi ro khả năng thanh toán hiện nay. Sự ổn định trong kinh doanh dựa trên chu kỳ dịch vụ tăng cường nhiệt khép kín, trong khi sự trưởng thành của các dịch vụ hỗ trợ giếng đá phiến tại các lưu vực ở Mỹ giúp giữ chân các đơn vị vận hành dài hạn.

Enservco Corp - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ENSV (giai đoạn 04.07.2022 - 09.11.2024)
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Enservco Corp

Tỷ lệ này được tính bằng tổng nợ phải trả chia cho giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu. Chỉ số này đánh giá sự ổn định tài chính, phản ánh các rủi ro trong tương lai thông qua góc nhìn của vốn hóa thị trường. Đối với Enservco Corporation (ENSV), các khoản vay có thể được hướng tới việc hiện đại hóa môi trường của thiết bị và chuyển đổi sang khí thiên nhiên. Sự sụt giảm trong hồ sơ nợ trên vốn hóa cho thấy khả năng thanh toán đang gia tăng.

Đối thủ cạnh tranh của Enservco Corporation

Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Schlumberger SLB|BKR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Halliburton (HAL)|FTI - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|NE: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|WFRD (Weatherford International PLC) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Archrock, Inc. (AROC)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách valaris.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Transocean RIG|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách USA Compression Partners USAC|Nợ trên giá trị sổ sách Tidewater Marine|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Kodiak Gas Corp KGS|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PTEN|SDRL - Nợ trên tài sản ròng|HP: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|LBRT (Liberty Oilfield Services) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ARIS: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Expro Corp (XPRO)|Innovex International Inc (INVX) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng WTTR (selectenergyservices.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách RES|Các khoản nợ trên tài sản ròng Helix Energy Solutions Group HLX|BORR (Borr Drilling Corp) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|PDS: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách TETRA Technologies, Inc. TTI|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng nabors.com|Nợ trên giá trị sổ sách ProFrac Holding Corp.|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Core Lab|PUMP (ProPetro Holding Corp) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Matrix Service Co. (MTRX)|Flotek Industries, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách rangerenergy.com RNGR|TUSK (Mammoth Energy) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|DTI: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Odyssey Marine - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Dawson Geophysical Corp (DWSN) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách KLXE (KLX Energy Services Holdings Inc.)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách NINE|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách WaterBridge Infrastructure WBI|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách CHX (ChampionX Corp.)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách DO|Các khoản nợ trên tài sản ròng ENGlobal Corp ENG|ICD (Independence Contract Drilling, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|SOI: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách