WaterBridge Operating (WBI): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn hóa sổ sách minh họa cho động lực gánh nặng tín dụng của WaterBridge Infrastructure (WBI), trong đó 2.10 ghi nhận mức độ của thông số này. WaterBridge Infrastructure (WBI) chuyên về quản lý tài nguyên nước bền vững và triển khai các hệ thống bơm tiết kiệm năng lượng. Sự ổn định được đảm bảo nhờ việc hoạt động độc quyền tại Mỹ mà không gặp rủi ro từ bên ngoài, trong khi hiệu quả vận hành đang gia tăng thông qua việc tự động hóa các hệ thống SCADA và giám sát cơ sở từ xa.

WBI Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách WaterBridge Infrastructure LLC (18.09.2025 - 27.10.2026)

Sự phụ thuộc cao của WaterBridge Infrastructure vào hoạt động khoan đá phiến khiến doanh nghiệp này dễ bị tổn thương trước sự biến động của giá dầu. Trong giai đoạn sản lượng sụt giảm, khả năng chống chịu về mặt cấu trúc được xác định bởi tỷ lệ tổng nợ phải trả trên giá trị sổ sách. Chỉ số này đo lường tỷ trọng vốn vay trong tổng giá trị tài sản. Bằng cách phân tích tỷ lệ đòn bẩy tài chính dựa trên vốn hóa sổ sách, nhà đầu tư có thể đánh giá rủi ro vỡ nợ. Các giá trị thấp xác nhận độ tin cậy của công ty trước những cú sốc từ bên ngoài.

WaterBridge Infrastructure cạnh tranh với ai

Nợ trên giá trị sổ sách Schlumberger|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng bakerhughes.com BKR|Halliburton - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|FTI: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Noble Drilling|Weatherford International PLC (WFRD) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Archrock, Inc. (AROC)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách valaris.com (VAL)|Transocean (RIG) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng USA Compression Partners (USAC)|TDW (Tidewater Marine) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng Kodiak Gas Corp KGS|Patterson-UTI Energy, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|SDRL: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Helmerich & Payne, Inc. - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Liberty Oilfield Services|ARIS - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng XPRO|INVX (Innovex International Inc) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng selectenergyservices.com (WTTR)|RES: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Helix Energy Solutions Group - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Borr Drilling Corp (BORR)|Precision Drilling Inc. (PDS) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|TETRA Technologies, Inc. (TTI) - Nợ trên giá trị sổ sách|nabors.com (NBR) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|ACDC: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Core Lab|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PUMP (ProPetro Holding Corp)|Nợ trên giá trị sổ sách Matrix Service Co. (MTRX)|FTK: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|rangerenergy.com - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách TUSK (Mammoth Energy)|Drilling Tools (DTI) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|OMEX (Odyssey Marine) - Nợ trên giá trị sổ sách|Dawson Geophysical Corp (DWSN) - Nợ trên giá trị sổ sách|KLXE (KLX Energy Services Holdings Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách nineenergyservice.com (NINE)|Nợ trên giá trị sổ sách ChampionX|Nợ trên vốn sổ sách diamondoffshore.com (DO)|ENG: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Enservco Corp - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Independence Contract Drilling, Inc. (ICD)|SOI - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng