Nợ trên giá trị sổ sách: Expro Group Holdings N.V. (XPRO)

Logo doanh nghiệp của công ty Expro Corp (XPRO)

Biểu đồ giá này của Expro Group Holdings (XPRO) minh họa cho diễn biến của một công ty có hoạt động logistics phụ thuộc vào việc vận chuyển thiết bị tốn kém đến các giàn khoan thông qua đường hàng không và tàu biển. Hiệu quả kinh doanh dựa trên các khoản đầu tư nước sâu, biên lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao (EBITDA), cùng các hợp đồng tại Brazil hoặc Châu Phi, nơi chỉ số này đạt 0.12. Chiến lược mở rộng quy mô trong phân khúc khoan ngoài khơi đảm bảo sự tăng trưởng về lợi nhuận cho cổ đông thông qua việc gia tăng giá trị danh mục đơn hàng.

Expro Group Holdings - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách XPRO (giai đoạn 04.07.2022 - 27.10.2026)
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Expro Corp

Tỷ lệ này xác định mức độ tự chủ tài chính của tổ chức phát hành bằng cách so sánh khối lượng nghĩa vụ nợ vay với quy mô vốn chủ sở hữu để đánh giá rủi ro vỡ nợ và hiệu quả của cấu trúc tài chính. Bằng cách phân tích gánh nặng nợ của công ty so với vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán, nhà đầu tư có thể thấy được sự ổn định của Expro Group (XPRO), đơn vị có sự đa dạng hóa toàn cầu về các dịch vụ quản lý dòng chảy giếng và các hợp đồng dài hạn giúp giảm thiểu sự phụ thuộc vào các khoản vay bên ngoài.

Đối thủ cạnh tranh của Expro Group Holdings

Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Schlumberger SLB|BKR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Halliburton (HAL)|FTI - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|NE: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|WFRD (Weatherford International PLC) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Archrock, Inc. (AROC)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách valaris.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Transocean RIG|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách USA Compression Partners USAC|Nợ trên giá trị sổ sách Tidewater Marine|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Kodiak Gas Corp KGS|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PTEN|SDRL - Nợ trên tài sản ròng|HP: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|LBRT (Liberty Oilfield Services) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ARIS: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Innovex Corp (INVX)|Select Water Solutions (WTTR) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng RES (rpc.net)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách HLX|Các khoản nợ trên tài sản ròng Borr Drilling Ltd BORR|PDS (Precision Drilling Trust) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|TTI: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Nabors Industries Ltd. NBR|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng pfholdingscorp.com|Nợ trên giá trị sổ sách Core Laboratories|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách ProPetro Services|MTRX (Matrix Service Corp) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Flotek (FTK)|Ranger Energy Services - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách mammothenergy.com TUSK|DTI (Drilling Tools International Inc) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|OMEX: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Dawson Geophysical Co - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|KLX Energy Services Holdings, Inc. (KLXE) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách NINE (Nine Energy Service)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách WaterBridge Operating (WBI)|Nợ trên giá trị sổ sách ChampionX CHX|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách DO (diamondoffshore.com)|ENGlobal (ENG) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Enservco Corp - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Independence Contract Drilling, Inc. (ICD)|SOI: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng