Nợ trên giá trị sổ sách: Ranger Energy Services Inc (RNGR)

Logo doanh nghiệp của công ty Ranger Energy (RNGR)

Diễn biến giá trong lịch sử của Ranger Energy Services (RNGR) cho thấy sự phụ thuộc vào chi phí vốn của ngành đá phiến tại Hoa Kỳ, do doanh nghiệp tập trung vào các dịch vụ trung nguồn. Chỉ số hiện tại là 0.17. Ranger Energy Services (RNGR) đã khẳng định vị thế là một đối tác đáng tin cậy thông qua hồ sơ an toàn và thiết bị tiên tiến. Khả năng chống chịu trong phân khúc mang tính chu kỳ này được đảm bảo nhờ việc sở hữu các giàn khoan di động hiện đại và các thỏa thuận dài hạn với những đơn vị lớn nhất trên thị trường.

Ranger Energy Services - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách RNGR (giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026)
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Ranger Energy

Trong bối cảnh công nghệ tạm lắng và sự tập trung vào phần mềm Ranger Live theo kế hoạch, sự ổn định tài chính của Ranger Energy Services (RNGR) được quyết định bởi hiệu quả quản trị nợ. Chỉ số này đo lường tỷ trọng của tổng nợ phải trả trong cấu trúc vốn của bảng cân đối kế toán, cho phép đánh giá mức độ phụ thuộc của công ty vào nguồn tài trợ bên ngoài khi thiếu vắng các khoản đầu tư mang tính đột phá. Việc phân tích tỷ lệ nợ trên vốn bảng cân đối kế toán hiện tại giúp các nhà đầu tư xác định sự cân bằng giữa tính an toàn của đòn bẩy thấp và rủi ro từ việc không tận dụng hết đòn bẩy tài chính.

Đối thủ cạnh tranh của Ranger Energy Services

Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Schlumberger SLB|BKR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Halliburton (HAL)|FTI - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|NE: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|WFRD (Weatherford International PLC) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Archrock, Inc. (AROC)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách valaris.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Transocean RIG|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách USA Compression Partners USAC|Nợ trên giá trị sổ sách Tidewater Marine|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Kodiak Gas Corp KGS|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PTEN|SDRL - Nợ trên tài sản ròng|HP: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|LBRT (Liberty Oilfield Services) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ARIS: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Expro Corp (XPRO)|Innovex International Inc (INVX) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng WTTR (selectenergyservices.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách RES|Các khoản nợ trên tài sản ròng Helix Energy Solutions Group HLX|BORR (Borr Drilling Corp) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|PDS: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách TETRA Technologies, Inc. TTI|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng nabors.com|Nợ trên giá trị sổ sách ProFrac Holding Corp.|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Core Lab|PUMP (ProPetro Holding Corp) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Matrix Service Co. (MTRX)|Flotek Industries, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách mammothenergy.com TUSK|DTI (Drilling Tools International Inc) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|OMEX: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Dawson Geophysical Co - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|KLXE (KLX Energy Services Holdings, Inc.) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|NINE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng WaterBridge Operating|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CHX|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DO (diamondoffshore.com)|ENG - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Enservco Corp ENSV|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ICD|SOI - Nợ trên tài sản ròng