Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu: Ericsson Group (ERIC)

Logo đồ họa của Ericsson Group (ERIC)

Việc tích hợp sâu các giải pháp 5G của Telefonaktiebolaget (ERIC) vào mạng lưới của các nhà vận hành tạo ra một rào cản gia nhập mạnh mẽ đối với các đối thủ cạnh tranh, điều này tương đương với động lực của tỷ lệ đòn bẩy ngắn hạn. Ngành viễn thông hiện đang trải qua một giai đoạn sụt giảm đầu tư, buộc công ty phải cắt giảm chi phí. Đồng thời, việc chuyển đổi hoàn toàn sang lắp ráp thuê ngoài khiến doanh nghiệp bị phụ thuộc vào các nhà cung cấp. Giá trị của 0.07 cho thấy mức độ của chỉ số này, phản ánh gánh nặng nợ hiện tại.

Ericsson - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu ERIC (giai đoạn 04.07.2022 - 01.11.2026)
Sản phẩm thương hiệu của Ericsson Telecom

Trong bối cảnh các khoản đầu tư vào hạ tầng 5G đang đình trệ, Telefonaktiebolaget phải kiểm soát chặt chẽ thanh khoản để duy trì vị thế dẫn đầu về công nghệ. Tỷ lệ hiện tại giữa vốn vay ngắn hạn và vốn chủ sở hữu phản ánh tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu. Chỉ số này đo lường mức độ phụ thuộc của bảng cân đối kế toán vào đòn bẩy dài hạn, làm nổi bật những rủi ro về tình trạng nợ nần quá mức. Sự sụt giảm của tỷ lệ này cho thấy sự tăng cường về ổn định tài chính của công ty.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ ngắn hạn trên vốn CSCO|ANET - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Equinix, Inc. - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn CCI (crowncastle.com)|UI: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Ciena Corp (CIEN) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Lumentum Inc. (LITE) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Qorvo Inc. (QRVO)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Belden Inc.|AD: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Calix (CALX)|Nợ ngắn hạn trên vốn CommScope Holding Company, Inc. (COMM)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Extreme Networks Corp EXTR|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn JDSU (VIAV)|VNET: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ao-inc.com - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|NTCT: Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Bel Fuse Inc (BELFB)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu MaxLinear Corp|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu DGII|Nợ ngắn hạn trên vốn RDWR|GLIBA - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn GLIBK (GCI Liberty)|ADTN (ADTRAN, Inc.) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|RBBN - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Clearfield Inc.|Allot Ltd. (ALLT) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn ATEX|LWLG (Lightwave Logic) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn AudioCodes Limited|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Ceragon Networks Ltd. (CRNT)|Nợ ngắn hạn trên vốn Magnachip Corp (MX)|Silicom Ltd. - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn AMPG (AmpliTech Group)|FatPipe Inc - Nợ ngắn hạn trên vốn|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn RF Industries Ltd. RFIL|OCC: Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Asia Pacific Wire & Cable Corp (APWC)|IQST (iQSTEL Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu PCLA|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Peraso Inc. (PRSO)|ASNS - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu DZS DZSI|Infinera Corp - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Juniper Networks, Inc. - Nợ ngắn hạn trên vốn|LUNA - Nợ ngắn hạn trên vốn|MINM: Nợ ngắn hạn trên vốn|Dư nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Mynaric Corp MYNA|GLBAV (GCI Liberty Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn GCI Liberty, Inc GLBKV|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu LBDAV (Liberty Broadband Corp)|Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn LBDKV