Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu: JDSU (VIAV)

Logo đồ họa của viavisolutions.com (VIAV)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Viavi Solutions Inc. (VIAV) phản ánh diễn biến của một công ty hiện đang vượt qua giai đoạn sụt giảm nhu cầu nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông, đồng thời kỳ vọng vào sự gia tăng đầu tư vào các trung tâm dữ liệu. Chỉ số này hiện ở mức 0.16. Doanh nghiệp tạo ra doanh thu thông qua việc phát triển các hệ thống giám sát quang học và các sắc tố chuyên dụng để bảo vệ tiền tệ. Hình ảnh thương hiệu hoàn hảo và độ chính xác của phần mềm đã giúp Viavi Solutions Inc. (VIAV) khẳng định vị thế là đối tác then chốt của các nhà khai thác viễn thông lớn nhất.

Viavi Solutions Corp - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu VIAV (giai đoạn 04.07.2022 - 30.10.2026)
Sản phẩm thương hiệu của Viavi

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ ngắn hạn (trên một năm) trong cấu trúc vốn chủ sở hữu, nhằm xác định tính ổn định của nguồn tài trợ trước những cú sốc thị trường. Giá trị của 0.16, được phản ánh qua biến động hiện tại của nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu, có ý nghĩa then chốt đối với Viavi Solutions Inc. (VIAV), vì chi phí cao của các tổ hợp B2B cho 5G và bảo mật tiền giấy đòi hỏi sự kiểm soát chặt chẽ đối với gánh nặng nợ để duy trì tỷ suất lợi nhuận đầu tư.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ ngắn hạn trên vốn CSCO|ANET - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Equinix, Inc. - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn CCI (crowncastle.com)|UI: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ericsson.com (ERIC) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Ciena Corp. (CIEN) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Lumentum Corp (LITE)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Qorvo, Inc.|BDC: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu UScellular (AD)|Nợ ngắn hạn trên vốn Calix Inc (CALX)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu CommScope Inc. COMM|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn Extreme Networks Platform (EXTR)|VNET: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|AAOI: Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|NTCT: Nợ ngắn hạn trên vốn|BELFB - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|MXL (MaxLinear Corp) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn Digi Mesh|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu RDWR (Radware Ltd.)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu GLIBA (libertybroadband.com)|Nợ ngắn hạn trên vốn GLIBK (GCI Liberty)|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn ADTRAN, Inc. (ADTN)|RBBN: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn CLFD (Clearfield Inc.)|Allot Ltd. (ALLT) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ATEX - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Lightwave Logic|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn AudioCodes Limited AUDC|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Ceragon Networks Ltd. (CRNT)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu MX (Magnachip Corp)|Silicom Ltd. - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ ngắn hạn trên vốn AmpliTech Group AMPG|FATN: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|RF Industries Ltd. - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|OCC: Nợ ngắn hạn trên vốn|APWC - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu iQSTEL Inc.|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn PicoCELA Corporation PCLA|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Peraso Inc. (PRSO)|Actelis Networks Inc - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu DZS DZSI|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn Infinera Corp (INFN)|JNPR: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn LUNA (lunainc.com)|MINM: Nợ ngắn hạn trên vốn|MYNA - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Inc.|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn GLBKV (GCI Liberty, Inc)|Nợ ngắn hạn trên vốn LBDAV|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu libertybroadband.com LBDKV