Nợ trên giá trị sổ sách: Ericsson (ERIC)

Nhãn hiệu của Ericsson Telecom (ERIC)

Sự phụ thuộc cao vào các khoản đầu tư của nhà vận hành vào 5G tạo ra tính chu kỳ kinh doanh cho Telefonaktiebolaget (ERIC). Hồ sơ nợ trên vốn hóa trực quan hóa sự ổn định tài chính hiện tại, trong đó 0.38 xác định mức độ của thông số này. Những rủi ro về việc chậm trễ triển khai mạng lưới có thể hạn chế doanh thu, tuy nhiên vị thế dẫn dắt về công nghệ cốt lõi của thương hiệu đảm bảo lòng trung thành ổn định của khách hàng trên toàn thế giới.

Ericsson Group (ERIC) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của ericsson.com

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nghĩa vụ nợ trên vốn chủ sở hữu theo giá trị sổ sách, phản ánh mức độ phụ thuộc của cấu trúc tài chính vào các nguồn vốn vay. Việc phân tích tỷ lệ nợ tài chính trên vốn sổ sách của Telefonaktiebolaget (ERIC) cho phép đánh giá khả năng chống chịu của Telefonaktiebolaget (ERIC) trước những biến động đầu tư cơ sở hạ tầng 5G và các rủi ro địa chính trị, trong đó sự sụt giảm của chỉ số này xác nhận một biên độ an toàn trong quá trình tái cấu trúc các giải pháp phần mềm.

Đối thủ cạnh tranh của Telefonaktiebolaget

Nợ trên giá trị sổ sách Cisco Systems, Inc. (CSCO)|ANET - Nợ trên vốn sổ sách|EQIX: Nợ trên giá trị sổ sách|CCI: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách UI|CIEN (Ciena Inc.) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|LITE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng QRVO|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách BDC|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AD (United States Cellular Corporation)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CALX|COMM - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách Extreme Networks, Inc. EXTR|VIAV - Nợ trên vốn sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách VNET|AAOI (AOI) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách NetScout Systems Inc|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Bel Fuse B|MaxLinear, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách digi.com (DGII)|Radware (RDWR) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|GCI Liberty Inc. - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|GLIBK (GCI Liberty Class C) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|ADTN: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Ribbon Communications|seeclearfield.com (CLFD) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|ALLT (Allot) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ATEX|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách LWLG|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách audiocodes.com AUDC|Nợ trên giá trị sổ sách Ceragon Networks (CRNT)|Nợ trên vốn sổ sách magnachip.com MX|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SILC (Silicom)|AMPG - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách FATN|RF Industries, Ltd (RFIL) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Optical Cable|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách APWC|iQSTEL Inc - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách PCLA (picocela.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Peraso PRSO|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Actelis Corp ASNS|DZS Corp - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|INFN - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách JNPR (Juniper Networks)|Luna Innovations Inc. (LUNA) - Nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MINM (Minim Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Mynaric Corporation (MYNA)|Nợ trên giá trị sổ sách GCI Liberty Inc|Nợ trên vốn sổ sách ciliberty.com (GLBKV)|LBDAV: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Liberty Broadband Corp. - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách