ERIC: Tổng nợ trên tổng vốn Telefonaktiebolaget

Ericsson Telecom - logo đồ họa của tổ chức phát hành ERIC

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại cho thấy động lực vay vốn, với mức độ nằm ở khoảng 0.39. Việc tích hợp sâu phần mềm 5G vào mạng lưới của các nhà khai thác đảm bảo sự ổn định của Telefonaktiebolaget (ERIC). Những rủi ro từ một thị trường có tính chu kỳ được giảm thiểu nhờ sự phát triển của các dịch vụ Cloud và cấp phép bằng sáng chế. Văn hóa bình đẳng của Thụy Điển, điều thúc đẩy lòng trung thành đặc biệt trong đội ngũ kỹ sư, đã bổ trợ cho nền tảng thành công này.

ERIC - Nợ tổng hợp trên tổng vốn ericsson.com trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Ericsson Group

Tỷ lệ này xác định cấu trúc tài chính bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần của chủ sở hữu. Phép tính này cho phép đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay và rủi ro mất ổn định tài chính. Bằng cách phân tích mức độ đòn bẩy so với vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể phân biệt giữa phát triển chiến lược và quản trị khủng hoảng. Đối với Telefonaktiebolaget (ERIC), sự cân bằng này là then chốt khi triển khai cơ sở hạ tầng 5G tốn kém. Đòn bẩy tối ưu tại đây sẽ thúc đẩy quá trình mở rộng trong thị trường thiết bị viễn thông và bằng sáng chế.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ANET (Arista)|Tổng nợ trên tổng vốn EQIX|CCI - Nợ trên vốn|Ubiquiti Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn CIEN (ciena.com)|LITE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Qorvo Inc (QRVO) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Belden Corp (BDC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Array Digital (AD)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Calix, Inc.|COMM: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Extreme Networks (EXTR)|Tổng nợ trên tổng vốn Viavi Solutions (VIAV)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VNET Group VNET|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Applied Optoelectronics Corp (AAOI)|NTCT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|belfuse.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|MXL: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Digi International Inc (DGII)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Radware Corp|Nợ trên vốn chủ sở hữu GLIBA|Tổng nợ trên tổng vốn GLIBK|ADTN - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn RBBN (Ribbon Communications Inc.)|CLFD (Clearfield Inc) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|ALLT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Anterix Corp|Lightwave Logic, Inc. (LWLG) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu AUDC|CRNT (Ceragon) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Magnachip Semiconductor Corporation|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silicom Limited (SILC)|Tổng nợ trên tổng vốn amplitechinc.com (AMPG)|FatPipe - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn RFIL (rfindustries.com)|Optical Cable Corporation - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Asia Pacific Wire & Cable Corporation APWC|IQST: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn PicoCELA (PCLA)|PRSO (Peraso Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu ASNS|Nợ trên vốn chủ sở hữu DZS Inc. (DZSI)|INFN - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Juniper JNPR|Luna Corp - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Minim, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|MYNA - Tổng nợ trên tổng vốn|GLBAV: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn GCI Liberty, Inc. GLBKV|LBDAV (Liberty Broadband Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Liberty Broadband, Corp. LBDKV