ERO - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Ero Copper Corp

Nhãn hiệu của Ero Copper Corp. (ERO)

Khai thác đồng đặc trưng bởi cường độ vốn cao và sự phụ thuộc vào nhu cầu từ Trung Quốc, điều này tạo ra những rủi ro cho khả năng sinh lời. Doanh thu của Ero Copper Corp. (ERO) dựa trên việc xuất khẩu quặng đồng từ Brazil cùng với vàng đi kèm. Các rủi ro về tập trung tài sản được giảm thiểu thông qua việc triển khai các mỏ mới có chi phí thấp. Chỉ số hiện tại là 0.44, và mức giá thị trường hiển thị trên biểu đồ này phản ánh diễn biến giá của công ty.

Ero Copper Inc. (ERO): Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng từ 28.04.2023 đến 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Ero Copper Mining

Sự ổn định tài chính là yếu tố then chốt đối với Ero Copper Corp. (ERO) do sự biến động của giá đồng và những rủi ro từ đồng Real Brazil. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn hóa sổ sách, một nhà đầu tư có thể đánh giá tỷ trọng của tất cả các khoản nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu, điều này xác định biên độ an toàn của doanh nghiệp trước những gián đoạn vận hành hoặc chi phí môi trường, từ đó giảm thiểu xác suất vỡ nợ.

Ero Copper Corp. cạnh tranh với ai

Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BHP (BHP Group)|southerncoppercorp.com - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|RIO - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Freeport (FCX) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Teck Resources Ltd TECK|Pan American Silver Inc. (PAAS) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MP|Nợ trên giá trị sổ sách ATI|Alcoa - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách HBM (Hudbay Minerals Inc)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Buenaventura Mining BVN|AZZ Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CENX (Century Aluminum) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|MTRN: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách The Metals Company Inc TMC|Constellium NV (CSTM) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SKE (Skeena Mining)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách KALU|Ivanhoe Electric Inc. (IE) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng PRLB (protolabs.com)|TGB: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|ALM - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Solaris Copper (SLSR)|LAC - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|UAMY (United States Antimony) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|NEXA (nexaresources.com) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách SGML (Sigma Lithium Corporation)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách SLI|LAR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách NAK (Northern Dynasty Corp)|EMX Royalty Corporation (EMX) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách niocorp.com NB|NEWP (New Pacific Metals Corp.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|LZM: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Trilogy Metals Corp TMQ|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Western Copper Mining|IONR - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng namibminerals.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BOOM (DMC Global)|Nợ trên giá trị sổ sách LODE (comstockmining.com)|NEXM: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Atlas Lithium Corporation - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Westwater Resources (WWR)|FMST: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách snowlakelithium.com (LITM)|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Electra Battery Materials Corp.|BURU: Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng China Natural Resources Inc.|Aqua Metals, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách ELVR (sayonamining.com.au)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách American Lithium|Haynes International Inc. - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|LAAC (Lithium Americas Corporation) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|PLL: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách