RIO - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Rio Tinto plc

Nhãn hiệu của Rio Tinto Group (RIO)

Doanh thu của Rio Tinto Group (RIO) dựa trên việc cung cấp nhôm và quặng cho các nhà máy thép. Lịch sử của tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cho thấy sự ổn định tài chính, trong đó giá trị của 0.37 tương ứng với chỉ số hiện tại. Hiệu quả của gã khổng lồ này phụ thuộc vào chi phí khai thác thấp tại Pilbara, trong khi việc phát triển Oyu Tolgoi và tiềm năng của dự án Simandou thúc đẩy tăng trưởng dài hạn.

Rio Tinto Corp (RIO): Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Rio Tinto Limited

Chỉ số này đo lường tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên giá trị sổ sách của tài sản, cho phép đánh giá theo thời gian thực về mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay. Bằng cách phân tích tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn hóa sổ sách, nhà đầu tư có thể nhận định được sự ổn định tài chính của Rio Tinto Group (RIO), đơn vị có chi phí khai thác thấp và các mỏ thâm dụng vốn, đảm bảo một nguồn tạo lợi nhuận đáng tin cậy để chi trả nợ.

Rio Tinto Group cạnh tranh với ai

Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BHP (BHP Group)|southerncoppercorp.com - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|FCX - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Teck Resources (TECK) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Pan American Silver Corporation PAAS|MP Materials Group (MP) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ATI|Nợ trên giá trị sổ sách AA|Hudbay Minerals - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách BVN (Compania de Minas Buenaventura S.A.A.)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AZZ Inc AZZ|Century Aluminum Corp. - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|MTRN (Materion Corporation) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TMC: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Constellium CSTM|SKE (Skeena Resources Ltd) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|ERO - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Kaiser Aluminum Inc.|IE (Ivanhoe Electric Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng PRLB (protolabs.com)|TGB: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|ALM - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Solaris Copper (SLSR)|Lithium Americas Mining (LAC) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|UAMY - Nợ trên giá trị sổ sách|nexaresources.com (NEXA) - Nợ trên vốn sổ sách|SGML: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng SLI|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Lithium Americas (Argentina) LAR|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Northern Dynasty Corp NAK|Nợ trên giá trị sổ sách EMX Royalty Corporation (EMX)|niocorp.com - Nợ trên vốn sổ sách|NEWP (New Pacific Metals Corp.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Lifezone Metals Ltd (LZM) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Trilogy Metals Corp TMQ|Western Copper Mining (WRN) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|ioneer Ltd ADR - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng NAMM|DMC Global (BOOM) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng LODE (comstockmining.com)|NEXM: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|ATLX - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Westwater Resources - Nợ trên giá trị sổ sách|FMST: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách snowlakelithium.com (LITM)|ELBM (Electra Battery Materials Corp.) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|BURU - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng China Natural Resources Inc.|AQMS (Aqua Metals, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng ELVR (sayonamining.com.au)|AMLI: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Haynes International Inc. - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|LAAC: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|PLL - Nợ trên giá trị sổ sách