Taseko Mines Ltd (TGB): Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách

Logo đồ họa của Taseko Mines Limited (TGB)

Biểu đồ trực quan hóa giá trị thị trường của Taseko Mines Limited (TGB), hiện đang ở mức 1.12, phản ánh diễn biến giá của một nhà sản xuất đồng với dòng tiền không ổn định do sự biến động của giá niêm yết trên thị trường. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên các tài sản dài hạn tại Bắc Mỹ, bao gồm mỏ Gibraltar, điều này mang lại lợi thế trong các giai đoạn giá hàng hóa tăng mạnh. Trong khi đó, Taseko Mines Limited (TGB) đang tối ưu hóa chi phí bằng cách thuê ngoài dịch vụ vận chuyển và bóc tách đất đá phủ cho các nhà thầu thứ ba.

TGB (Taseko Corp) lịch sử Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Taseko

Để đánh giá sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành, tỷ lệ tổng nợ phải trả trên vốn sổ sách được sử dụng nhằm xác định tỷ trọng tài trợ bằng nợ trong cấu trúc tài sản thuần. Bằng cách phân tích hồ sơ nợ trên vốn hóa của doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể thấy cách tiếp cận thận trọng của Taseko Mines Limited (TGB) đối với an toàn và nhân sự tương quan như thế nào với động lực thanh toán nợ, từ đó giảm thiểu rủi ro thanh khoản trong khi vẫn duy trì giá trị doanh nghiệp ở mức cao.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BHP (BHP Group)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách southerncoppercorp.com SCCO|RIO - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|FCX: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TECK (Teck Resources Ltd) - Nợ trên giá trị sổ sách|Pan American Silver Inc. - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|MP (MP Materials Corp.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Allegheny Technologies Incorporated (ATI)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Alcoa (AA)|HBM - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Buenaventura Mining BVN|AZZ Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CENX - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách materion.com|The Metals Company Inc (TMC) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Constellium NV - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách SKE|ERO (Ero Copper Inc.) - Nợ trên vốn sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách KALU|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ivanhoeelectric.com (IE)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Proto Labs PRLB|Các khoản nợ trên tài sản ròng Almonty Industries Inc. (ALM)|Solaris Copper - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Lithium Americas Mining|United States Antimony (UAMY) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|nexaresources.com (NEXA) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Sigma Lithium Corporation|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Standard Lithium Ltd SLI|Nợ trên giá trị sổ sách LAR (Lithium Americas (Argentina))|NAK (Northern Dynasty Corp) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách EMX Royalty Corporation EMX|NB - Nợ trên giá trị sổ sách|New Pacific Metals Corp. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Lifezone Metals Ltd LZM|Trilogy Metals Corp (TMQ) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách WRN|IONR (ioneer Ltd ADR) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách namibminerals.com NAMM|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách DMC Global (BOOM)|Các khoản nợ trên tài sản ròng comstockmining.com|NexMetals Mining - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng ATLX|WWR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|FMST: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|LITM: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ELBM - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Nuburu Inc|Nợ trên giá trị sổ sách China Natural Resources Inc. (CHNR)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AQMS|Các khoản nợ trên tài sản ròng sayonamining.com.au|American Lithium - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách HAYN (Haynes International Inc.)|Lithium Americas Corporation - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Piedmont Lithium Corporation