Aqua Metals (AQMS): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Logo doanh nghiệp của công ty Aqua Metals (AQMS)

Aqua Metals, Inc. (AQMS) cạnh tranh bằng cách cấp phép các phương pháp chiết xuất kim loại không phát thải cho pin. Cấu trúc tài chính, cụ thể là tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách, cho thấy đòn bẩy tài chính, với số liệu mới nhất ở mức 0.05. Các cơ sở tại Nevada mang lại sự ổn định, trong khi các rủi ro vận hành được giảm thiểu bằng cách thuê ngoài hậu cần nguyên liệu thô cho các đối tác bên ngoài trong khi vẫn duy trì quyền kiểm soát đối với công nghệ.

AQMS Aqua Metals Inc.: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm do Aqua Metals sản xuất

Tỷ lệ này đánh giá tỷ trọng vốn vay trong tổng cấu trúc giá trị sổ sách của doanh nghiệp, cho phép các nhà đầu tư phân biệt giữa việc định giá thấp trên thị trường và sự suy giảm tài chính mang tính hệ thống. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể nhận diện được gánh nặng nợ thực tế. Đối với Aqua Metals, Inc. (AQMS), việc gia tăng nợ phải trả có thể phản ánh các khoản chi phí vốn cho việc triển khai công nghệ AquaRefining độc quyền, điều vốn có ý nghĩa then chốt dưới sự giám sát chặt chẽ của EPA.

Aqua Metals, Inc. cạnh tranh với ai

Nợ trên giá trị sổ sách BHP Group (BHP)|Nợ trên vốn sổ sách southerncoppercorp.com SCCO|Rio Tinto - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|FCX: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Teck Resources Ltd (TECK) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Pan American Silver Inc.|MP - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Allegheny Technologies Incorporated|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AA (Alcoa)|Nợ trên giá trị sổ sách HBM (Hudbay Minerals Inc)|BVN: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|AZZ Corp - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|CENX - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|MTRN: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách TMC|CSTM (Constellium NV) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|SKE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Ero Copper Inc.|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách KALU|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách IE (ivanhoeelectric.com)|PRLB (Proto Labs) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TGB - Nợ trên tài sản ròng|Almonty - Nợ trên giá trị sổ sách|SLSR - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|LAC: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách usantimony.com|NEXA - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng SGML|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách SLI (Standard Lithium Corp)|Nợ trên giá trị sổ sách Lithium Argentina Inc. (LAR)|NAK: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|EMX - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách NioCorp Developments NB|NEWP - Nợ trên vốn sổ sách|LZM: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|TMQ (NovaCopper) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Western Copper and Gold|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách IONR|NAMM (Namib Minerals Corp.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng DMC Global, Inc. BOOM|Nợ trên giá trị sổ sách Comstock|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng NexMetals Mining Corporation NEXM|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ATLX (Atlas Lithium Corp.)|WWR: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách foremostlithium.com|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ELBM|Nợ trên giá trị sổ sách NUBURU (BURU)|CHNR (China Natural Resources) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng sayonamining.com.au (ELVR)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AMLI (American Lithium)|Haynes International Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách LAAC|PLL: Nợ trên tài sản ròng