1800flowers.com (FLWS): Các khoản nợ của công ty

Biểu tượng và logo thương hiệu của 1-800-FLOWERS.COM (FLWS)

1-800-FLOWERS.COM, Inc. (FLWS) dựa vào một mạng lưới rộng lớn các đơn vị vận chuyển và điều hành, duy trì sự trung thành của nhân viên thông qua một hệ thống khuyến khích. Định hướng môi trường của doanh nghiệp này dựa trên việc triển khai logistics thông minh để tiết kiệm nhiên liệu và tái chế bao bì. Biểu đồ về biến động giá cổ phiếu đối với các khoản nợ riêng lẻ của công ty cho thấy con số hiện tại là 0.15, minh họa cho tình trạng tài chính của dịch vụ giao hàng này.

1-800-FLOWERS.COM Corp (FLWS): Tổng nợ của công ty từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của 1-800-FLOWERS

Việc hiện đại hóa logistics và quá trình chuyển đổi sang bao bì thân thiện với môi trường của 1-800-FLOWERS.COM, Inc. (FLWS) đòi hỏi chi phí vốn đáng kể. Chỉ số này tổng hợp toàn bộ số vốn vay, phản ánh tổng mức nợ của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích diễn biến danh mục khoản vay của công ty, nhà đầu tư có thể xác định sự cân bằng giữa việc mở rộng và sự ổn định tài chính. Nợ phải trả gia tăng trong thời kỳ suy thoái báo hiệu rủi ro vỡ nợ, trong khi mức vay ổn định xác nhận niềm tin của các chủ nợ vào nguồn vốn của tổ chức phát hành.

Các công ty cạnh tranh

BABA - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty PDD Holdings PDD|mercadolibre.com - Các khoản nợ của công ty|DoorDash - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Coupang Inc CPNG|JD (jd.com) - Tổng nợ của công ty|CART (Maplebear Inc) - Các khoản nợ của công ty|ZTO (ZTO Express Inc) - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Vip.com VIPS|Các khoản nợ của công ty Global-e (GLBE)|PBI (Pitney Bowes Inc) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|group.jumia.com - Tổng nợ của công ty|Akso Corp (AHG) - Nợ tích lũy của công ty|Hepsiburada - Tổng các khoản nợ của công ty|marten.com (MRTN) - Tổng nợ của công ty|Tổng mức nợ của công ty NEGG (Newegg)|Liquidity Services Inc - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Serve Robotics Corp (SERV) - Dư nợ lũy kế của công ty|BWMX (Betterware Corp) - Dư nợ lũy kế của công ty|Tổng nợ của công ty LE (Lands' End, Inc.)|Dingdong (Cayman) Limited (DDL) - Tổng mức nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty ZKH (ZKH Group Limited)|AENT (Alliance Entertainment Inc) - Tổng dư nợ của công ty|FLX - Các khoản nợ của công ty|HOUR: Các khoản nợ của công ty|QVC Group Inc (QVCGA) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Oriental Culture Holding LTD (OCG)|Tổng nợ của công ty NHTC|Tổng nợ của công ty LightInTheBox.com (LITB)|Tổng các khoản nợ của công ty LGCB|JXG - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty Society Pass Incorporated SOPA|Nghĩa vụ nợ tổng hợp TGL|YJ - Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Webuy Global Ltd. WBUY|JWEL (Jowell Global Limited) - Tổng nợ của công ty|JFBR - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|ETS (Elite Express Holding Inc.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty beyond.com (BYON)|Các khoản nợ của công ty Dada Nexus (DADA)|OCTO - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty Kidpik Corporation PIK|QRTEA - Tổng nợ của công ty