FLWS - Quy mô nợ dài hạn 1-800-FLOWERS.COM Corp

Logo đồ họa của 1-800-FLOWERS.COM Corp (FLWS)

1-800-FLOWERS.COM, Inc. (FLWS) bảo vệ vị thế thị trường của mình thông qua một giải pháp IT mạnh mẽ và các mối quan hệ đối tác với những nhà bán hoa địa phương, điều này gây cản trở sự mở rộng của các đối thủ cạnh tranh. Biểu đồ giá cổ phiếu hiện tại phản ánh biến động nợ, với chỉ số đang ở mức 0.13, trong khi doanh thu của công ty vẫn phụ thuộc nặng nề vào các ngày lễ. Các trung tâm lắp ráp tự động hiện đại và thiết bị kho bãi được nâng cấp đảm bảo sự ổn định và vận hành thông suốt trong các giai đoạn cao điểm.

FLWS (1800flowers) lịch sử Các khoản nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu 1-800-FLOWERS.COM

Việc phân tích cấu trúc vốn cho phép đánh giá sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành thông qua góc nhìn về các khoản nợ dài hạn. Chỉ số này đo lường tổng hợp các khoản vay có kỳ hạn trên một năm, phản ánh chiến lược tài trợ cho tăng trưởng. Bằng cách nghiên cứu diễn biến các khoản vay dài hạn của doanh nghiệp, nhà đầu tư xác định được khả năng thanh toán nợ của công ty. Đối với 1-800-FLOWERS.COM, Inc. (FLWS), chỉ số này đóng vai trò then chốt, vì sự biến động của nhu cầu theo mùa và lạm phát chi phí tạo ra những rủi ro về thanh khoản.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

alibabagroup.com - Nợ dài hạn của công ty|PDD Group - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Mercado Libre MELI|DASH (DoorDash Corp) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|CPNG (Coupang Platform) - Nợ dài hạn của công ty|JD (Jingdong) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn instacart.com CART|Nợ dài hạn của công ty ZTO Express (ZTO)|VIPS (Vipshop Holdings) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Global-E Online Inc. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Pitney Bowes Software (PBI) - Nợ dài hạn|Jumia Technologies AG - Các khoản nợ dài hạn của công ty|xiaobaimaimai.com (AHG) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn HEPS (D-MARKET Electronic Services and Trading)|Marten Transport Ltd - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Newegg Inc. (NEGG) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|LQDT (GovDeals) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty SERV (Serve Robotics Inc.)|betterware.com.mx (BWMX) - Dư nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty LE (Lands' End)|DDL (Dingdong Ltd) - Nợ phải trả dài hạn|ZKH - Nợ dài hạn của công ty|AENT: Nợ dài hạn của công ty|BingEx Ltd (FLX) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn hourloop.com (HOUR)|Nợ phải trả dài hạn của công ty QVCGA|Nợ phải trả dài hạn của công ty Oriental Culture Group (OCG)|Các khoản nợ dài hạn của công ty NHTC|LITB - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Linkage Global LGCB|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty JXG|SOPA - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Treasure Global Inc TGL|YJ (Yunji Corporation) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|WBUY - Quy mô nợ dài hạn|JWEL (Jowell Global Ltd.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty jeffsbrands.com (JFBR)|Nợ dài hạn của công ty Elite Express Holding Inc (ETS)|BYON - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Dada Nexus Ltd DADA|OCTO - Nợ phải trả dài hạn của công ty|PIK: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty QRTEA (qurateretail.com)