FROG (JFrog Inc.) Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách

FROG (jfrog.com) - nhãn hiệu của công ty

JFrog Ltd. (FROG) phát triển phần mềm cơ sở hạ tầng cho doanh nghiệp. Diễn biến giá hàng ngày này trên nền tảng GURU.Markets minh họa cho nỗ lực thống trị trong lĩnh vực lưu trữ mã nguồn của công ty thông qua việc mở rộng Artifactory. Thương hiệu này được công nhận là tiêu chuẩn vàng về độ tin cậy trong môi trường doanh nghiệp, đảm bảo việc phát hành sản phẩm an toàn. Bất chấp áp lực từ các dịch vụ DevOps, JFrog Ltd. (FROG) giảm thiểu các mối đe dọa bằng cách triển khai bảo mật AI, duy trì chỉ số ở mức 12.75.

FROG - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách JFrog Corp trong khoảng 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của JFrog Corp

Đối với JFrog Ltd., đơn vị hoạt động trong phân khúc DevOps có tính cạnh tranh cao, hệ số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách phản ánh mức phí thặng dư mà nhà đầu tư chấp nhận chi trả so với tài sản thuần của doanh nghiệp. Chỉ số này, được tính bằng thương số giữa giá trị thị trường và vốn chủ sở hữu, cho phép đánh giá khả năng chống chịu về định giá của công ty trước những biến động nhiễu của thị trường, đồng thời xem xét tác động của việc tích hợp bảo mật AI đối với giá trị cơ bản của tài sản.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách ORCL (Oracle Corporation)|IBM (International Business Machines) - Tỷ lệ giữa giá trị thị trường và vốn chủ sở hữu|SNOW: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách HPE|Pure Storage Corp - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách MongoDB Atlas (MDB)|NetApp, Inc. (NTAP) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|NTNX - Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng F5 FFIV|Amdocs Ltd (DOX) - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Informatica Corp INFA|Commvault Corp (CVLT) - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|GDS: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách KD|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Confluent CFLT|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách UiPath Inc (PATH)|Appian Corp. (APPN) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|EverCommerce Platform - Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Five9, Inc. (FIVN)|NABL - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|TUYA: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|BASE (Couchbase Inc) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|FSLY: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Lantronix Inc (LTRX)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng One Stop Systems, Inc.|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách QMCO (quantum.com)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Highest Performances Holdings Inc.|ZENV - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|Data Storage Corp. - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|VEEA - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|ANY (sphere3d.com) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Orangekloud Technology|HashiCorp Inc. (HCP) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Iteris Corp (ITI)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng MRDB|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách SWI (SolarWinds, Inc.)