ORKT (orangekloud.com) Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách

ORKT (Orangekloud) - nhãn hiệu của công ty

Sự tăng trưởng của Orangekloud Technology Inc. (ORKT) phụ thuộc vào nhu cầu tại châu Á đối với các công cụ no-code và sự gia tăng của các khoản thanh toán SaaS dựa trên AI. Chi phí chuyển đổi cao và việc triển khai hệ thống nhanh chóng giúp củng cố vị thế thị trường của công ty, trong khi chỉ số này đứng ở mức 1.39. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets trực quan hóa các xu hướng này. Tuy nhiên, sự phân mảnh địa chính trị và các yêu cầu bản địa hóa phần mềm tạo ra rủi ro thất thoát doanh thu tại một số khu vực nhất định.

ORKT - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách orangekloud.com trong khoảng 26.07.2024 - 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Orangekloud Technology

Đối với hoạt động kinh doanh công nghệ của Orangekloud Technology Inc. (ORKT), chỉ số này xác định giá trị hợp lý của tài sản so với kỳ vọng của thị trường. Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa giá trị thị trường của công ty so với vốn chủ sở hữu, tiết lộ mức phí thặng dư cho các nguồn lực trí tuệ. Bằng cách phân tích bội số của vốn hóa thị trường so với giá trị sổ sách, nhà đầu tư đánh giá tác động của lạm phát đối với giá trị sổ sách. Trong một mô hình sử dụng năng lực Cloud và tiếp thị thuê ngoài, hệ số này nhấn mạnh giá trị của các lợi thế vô hình. Xu hướng của chỉ số này cảnh báo việc trả giá quá cao cho các tài sản đang khấu hao.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

ORCL - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|IBM (International Business Machines) - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|SNOW: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách HPE|Pure Storage Corp - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách MongoDB Atlas (MDB)|NetApp, Inc. (NTAP) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|NTNX - Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng F5 FFIV|Amdocs Ltd (DOX) - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Informatica Corp INFA|Commvault Corp (CVLT) - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|GDS: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách KD|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Confluent CFLT|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách UiPath Inc (PATH)|JFrog Inc. (FROG) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Appian Platform - Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách EverCommerce Inc. (EVCM)|FIVN - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|NABL: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|TUYA (Tuya Inc) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|BASE: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Fastly CDN (FSLY)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Lantronix, Inc.|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách OSS (onestopsystems.com)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Quantum|MAAS - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|Zenvia Corp - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|DTST - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|VEEA (veea.com) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Sphere 3D|HashiCorp Inc. (HCP) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Iteris Corp (ITI)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng MRDB|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách SWI (SolarWinds, Inc.)