HCP (HashiCorp) Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách

HCP (hashicorp.com) - nhãn hiệu của công ty

Những thay đổi trong hệ số giá trên giá trị sổ sách làm nổi bật các rủi ro bắt nguồn từ sự sụt giảm tiềm năng trong chi tiêu điện toán đám mây của doanh nghiệp, trong khi mức 5.68 ghi nhận các giá trị mới. Sự tăng trưởng của HashiCorp, Inc. (HCP) phụ thuộc vào việc thương mại hóa các gói đăng ký quản lý môi trường hybrid, vốn đang có nhu cầu cao trong bối cảnh các gã khổng lồ công nghệ đang thực hiện chuyển đổi quy mô lớn sang phân khúc multi-cloud hiện đang mở rộng.

Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng: HashiCorp Inc. (HCP) cho 04.07.2022 - 08.03.2025
Sản phẩm chính hãng của HashiCorp, Inc.

Dòng tiền ổn định của HashiCorp, Inc. (HCP), được thúc đẩy bởi mô hình đăng ký thuê bao, tạo ra một nền tảng đáng tin cậy cho việc định giá doanh nghiệp. Chỉ số này so sánh giá thị trường hiện tại của công ty với giá trị tài sản thuần trên bảng cân đối kế toán. Một tỷ lệ sụt giảm cho thấy tình trạng định giá thấp, mặc dù mức chiết khấu quá mức có thể là dấu hiệu của một "bẫy giá trị". Các nhà đầu tư xác định điểm gia nhập bằng cách phân tích rủi ro đóng băng vốn. Biểu đồ về tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách này phản ánh rõ ràng những sự mất cân bằng của thị trường.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Oracle Corporation - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|IBM (International Business Machines) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách SNOW (Snowflake)|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Hewlett Packard Enterprise Corp|PSTG - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng MongoDB Atlas MDB|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng NetApp, Inc. (NTAP)|NTNX - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng F5 (FFIV)|DOX - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|Informatica Corp - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|CVLT (Commvault Corp) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách GDS Holdings Limited (GDS)|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách kyndryl.com|CFLT - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng PATH (UiPath Inc)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách JFrog Inc.|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách Appian Platform APPN|EverCommerce Inc. - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|FIVN: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|N-able - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Tuya Inc|Couchbase Corp (BASE) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách FSLY|Lantronix, Inc. (LTRX) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách onestopsystems.com OSS|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng QMCO (Quantum)|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Puyi Inc. MAAS|ZENV: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Data Storage (DTST) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|VEEA - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Sphere 3D|ORKT (Orangekloud) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách ITI|MariaDB Corporation (MRDB) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách SolarWinds, Inc. (SWI)