SWI (SolarWinds Corporation) Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách

SWI (SolarWinds Corp.) - nhãn hiệu của công ty

Sự phụ thuộc cao của khách hàng vào hệ sinh thái Orion giúp giảm thiểu rủi ro chuyển đổi phần mềm, và biểu đồ trên GURU.Markets trực quan hóa tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách (market-to-book ratio) đã ghi lại quá trình này, với chỉ số được cố định tại 2.27. Hiệu ứng này được khuếch đại bởi khả năng mở rộng dễ dàng của các giấy phép SaaS và sự chuyển dịch khỏi việc sở hữu trung tâm dữ liệu thông qua thuê ngoài đám mây, điều này giúp giảm đáng kể chi phí vận hành và chi phí vốn cho SolarWinds Corporation (SWI).

Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng: solarwinds.com (SWI) cho 04.07.2022 - 26.04.2025
Sản phẩm chính hãng của SolarWinds Corp.

Chỉ số này so sánh giá trị thị trường của SolarWinds Corporation (SWI) với tài sản thuần để xác định xem cổ phiếu đang ở trạng thái quá mua hay bị định giá thấp. Bằng cách phân tích những thay đổi trong lịch sử của hệ số P/B, nhà đầu tư sẽ xác định được mức giá hiện tại so với vốn chủ sở hữu thực tế. Đối với SolarWinds Corporation (SWI), việc chuyển đổi sang mô hình đăng ký SaaS sẽ dần làm tăng vốn hóa thông qua việc cải thiện biên lợi nhuận. Sự sụt giảm của chỉ số này xuống dưới mức thấp lịch sử báo hiệu rủi ro nghiêm trọng, trong khi mức ổn định sẽ xác nhận khả năng phục hồi cơ bản của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Oracle Corporation - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|IBM (International Business Machines) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách SNOW (Snowflake)|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Hewlett Packard Enterprise Corp|PSTG - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng MongoDB Atlas MDB|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng NetApp, Inc. (NTAP)|NTNX - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng F5 (FFIV)|DOX - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|Informatica Corp - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|CVLT (Commvault Corp) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách GDS Holdings Limited (GDS)|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách kyndryl.com|CFLT - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng PATH (UiPath Inc)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách JFrog Inc.|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách Appian Platform APPN|EverCommerce Inc. - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|FIVN: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|N-able - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Tuya Inc|Couchbase Corp (BASE) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách FSLY|Lantronix, Inc. (LTRX) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách onestopsystems.com OSS|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng QMCO (Quantum)|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Puyi Inc. MAAS|ZENV: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Data Storage (DTST) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|VEEA - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Sphere 3D|ORKT (Orangekloud) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách HCP|Iteris, Inc. (ITI) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách MariaDB Corp (MRDB)