Generation Bio Co (GBIO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

GBIO (Generation Bio Co.) - nhãn hiệu của công ty

Xu hướng thị trường của Generation Bio Co. (GBIO) được hiển thị trên biểu đồ giá này cho thấy hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.56. Doanh nghiệp tập trung vào việc tạo ra các phương pháp vận chuyển vật liệu di truyền không dùng virus mang tính đột phá. Các bằng sáng chế độc quyền và sự giám sát chặt chẽ từ FDA đảm bảo rào cản gia nhập thị trường cao. Các chi phí R&D hiện tại được tài trợ bởi nguồn dự trữ tiền mặt sẵn có.

GBIO: Tổng nợ trên tổng vốn Generation Bio Co 04.07.2022 - 21.02.2026
Mẫu sản phẩm của Generation Bio Co

Nhu cầu ổn định đối với các đổi mới công nghệ sinh học của Generation Bio Co. (GBIO) giúp doanh nghiệp này tránh được các cú sốc kinh tế vĩ mô, tạo nền tảng cho sự tăng trưởng bền vững. Khi phân tích động lực đòn bẩy tài chính của công ty, nhà đầu tư đánh giá hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu để xác định mức độ gánh nặng nợ và rủi ro mất quyền kiểm soát tài sản vào tay các chủ nợ.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tổng nợ trên tổng vốn tempus.com (TEM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu QGEN|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ionis Pharma IONS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Repligen Inc. (RGEN)|Tổng nợ trên tổng vốn RNA (Avidity Biosciences)|Tổng nợ trên tổng vốn crisprtx.com CRSP|Tổng nợ trên tổng vốn WGS|RARE - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn BEAM|SRPT (Sarepta Corp) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Twist Bioscience (TWST)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu 10xgenomics.com|Intellia Therapeutics, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn STOK (Stoke Therapeutics Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu BioLife Corp|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Wave Pharma WVE|Maze Therapeutics Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|sionnatx.com (SION) - Tổng nợ trên tổng vốn|PRME - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Taysha Gene Therapies Inc (TSHA) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|QURE: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn MGTX|REGENXBIO Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn SLDB (solidbio.com)|OCGN - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PACB - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Benitec (BNTC)|DSGN - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Rocket Pharmaceuticals (RCKT) - Tổng nợ trên tổng vốn|4dmoleculartherapeutics.com (FDMT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LXEO: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn KRRO|Editas - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Silence Therapeutics Corp SLN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ProQR Therapeutics|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Codexis Inc CDXS|SGMO: Tổng nợ trên tổng vốn|NAUT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu MGX|Nợ trên vốn Precision BioSciences Inc.|BOLD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Exicure Corp|IMNN: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn phiopharma.com (PHIO)|Tổng nợ trên tổng vốn Mustang Bio MBIO|Nợ trên vốn chủ sở hữu TransCode Therapeutics Inc. RNAZ|Tổng nợ trên tổng vốn BNGO (Bionano)|APDN: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu BLUE|ImmunoPrecise Antibodies Ltd. (IPA) - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Omega (OMGA)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu OMIC|Nợ trên vốn chủ sở hữu Regulus Therapeutics RGLS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu syros.com (SYRS)|Tổng nợ trên tổng vốn TBIO (Telesis Bio)|Tổng nợ trên tổng vốn TRACON Pharmaceuticals Inc. TCON|Tổng nợ trên tổng vốn UBX