NAUT: Nợ trên vốn chủ sở hữu Nautilus Biotechnology, Inc.

Biểu tượng và logo thương hiệu của nautilus.bio (NAUT)

Nautilus Biotechnology (NAUT) quy tụ các chuyên gia hàng đầu về khoa học dữ liệu và kỹ thuật sinh học, mang đến cho họ những thách thức phức tạp và các quyền chọn cổ phiếu hấp dẫn. Thành công trong kinh doanh phụ thuộc vào nhu cầu về proteomics tại các phòng thí nghiệm và khả năng huy động vốn để triển khai hệ thống. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể là 0.23, điều này được thể hiện rõ ràng qua biểu đồ này trên nền tảng GURU.Markets, công cụ định giá chính.

NAUT: Tổng nợ trên tổng vốn Nautilus Biotechnology Inc 04.07.2022 - 29.10.2026
Thành phẩm của Nautilus Biotechnology Inc

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể đo lường tỷ trọng của các khoản vốn vay trong cấu trúc tài chính, từ đó xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ bên ngoài so với nguồn lực tự có. Bằng cách phân tích lịch sử đòn bẩy của công ty, nhà đầu tư có thể đánh giá sự ổn định tài chính của Nautilus Biotechnology (NAUT), điều này đóng vai trò then chốt trong bối cảnh các khoản chi phí khổng lồ cần thiết để phát triển các nền tảng proteomic độc quyền và xây dựng các phần mềm phức tạp.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

TEM (tempus.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu QGEN (Qiagen NV)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ionis Pharma (IONS)|Repligen Inc. - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn RNA (Avidity Biosciences)|Tổng nợ trên tổng vốn crisprtx.com CRSP|WGS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RARE (Ultragenyx Pharmaceutical Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|BEAM: Tổng nợ trên tổng vốn|Sarepta Corp (SRPT) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TWST|Tổng nợ trên tổng vốn 10xgenomics.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu NTLA (Intellia Therapeutics, Inc.)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn STOK|Tổng nợ trên tổng vốn BLFS (BioLife Corp)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Wave Pharma (WVE)|MAZE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SION: Nợ trên vốn chủ sở hữu|PRME (Prime Medicine) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Taysha Gene Therapies Inc (TSHA) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu uniQure Corp|MeiraGTx Corp (MGTX) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu RGNX (REGENXBIO Inc.)|SLDB (solidbio.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn OCGN (Ocugen)|Pacific Biosciences of California, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Benitec - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Design Corp DSGN|Rocket Pharmaceuticals (RCKT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn 4dmoleculartherapeutics.com (FDMT)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu LXEO|KRRO (Korro Bio, Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn EDIT|SLN - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn PRQR (ProQR Therapeutics)|CDXS - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sangamo Therapeutics, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MGX (Metagenomi Inc.)|Precision BioSciences, Inc. (DTIL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu GBIO|Nợ trên vốn chủ sở hữu Boundless Bio, Inc.|Nợ trên vốn Exicure Corp XCUR|Nợ trên vốn chủ sở hữu Imunon, Inc. (IMNN)|Nợ trên vốn chủ sở hữu PHIO (phiopharma.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Mustang Bio MBIO|TransCode Therapeutics Inc. (RNAZ) - Nợ trên vốn|Bionano - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn adnas.com (APDN)|BLUE (bluebird bio) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn ImmunoPrecise Antibodies Ltd. (IPA)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Omega|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu OMIC (Singular Genomics Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn RGLS|Tổng nợ trên tổng vốn syros.com (SYRS)|Telesis Bio - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn TRACON Pharmaceuticals Inc. TCON|UBX: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu