RCKT: Nợ trên vốn chủ sở hữu rocketpharma.com

Logo công ty đại chúng Rocket Pharmaceuticals, Inc. (RCKT)

Biểu đồ giá hàng ngày cho tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của Rocket Pharmaceuticals (RCKT) là 0.07. Rocket Pharmaceuticals (RCKT) dựa vào các nhà thầu bên ngoài cho việc thử nghiệm và sản xuất, thay vào đó tập trung vào nghiên cứu. Lợi thế cạnh tranh của công ty được thúc đẩy bởi các bằng sáng chế độc quyền trong lĩnh vực điều trị bệnh lý hiếm gặp về máu và tim mạch. Việc phát triển các loại thuốc mới được đẩy nhanh thông qua sự hợp tác với các trung tâm học thuật và các phòng khám chuyên khoa.

RCKT: Tổng nợ trên tổng vốn Rocket Pharmaceuticals, Inc. 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của Rocket Corp

Việc đa dạng hóa nguồn cung cấp các thành phần sinh học cho liệu pháp gen đảm bảo sự ổn định của chu kỳ vận hành cho Rocket Pharmaceuticals (RCKT). Hệ thống logistics đáng tin cậy giúp giảm thiểu nhu cầu vay khẩn cấp, điều này tác động trực tiếp đến hệ số đòn bẩy. Hệ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên tài sản thuần của công ty. Nó xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn tài chính bên ngoài và các rủi ro về khả năng thanh toán. Bằng cách phân tích lịch sử đòn bẩy của công ty, nhà đầu tư có thể đánh giá khả năng chống chịu của bảng cân đối kế toán.

Đối thủ cạnh tranh chính

TEM (tempus.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu QGEN (Qiagen NV)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ionis Pharma (IONS)|Repligen Inc. - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn RNA (Avidity Biosciences)|Tổng nợ trên tổng vốn crisprtx.com CRSP|WGS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có RARE (Ultragenyx Pharmaceutical Inc.)|Beam Therapeutics Corp (BEAM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Sarepta Corp (SRPT)|TWST (Twist Bioscience) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu 10xgenomics.com (TXG)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Intellia Therapeutics, Inc. (NTLA)|Tổng nợ trên tổng vốn Stoke Therapeutics Inc (STOK)|Tổng nợ trên tổng vốn BLFS (BioLife Corp)|Wave Pharma (WVE) - Nợ trên vốn|MAZE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|sionnatx.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|PRME (Prime Medicine) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Taysha Gene Therapies Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu uniQure Corp|MeiraGTx Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn RGNX|SLDB (solidbio.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn OCGN (Ocugen)|Tổng nợ trên tổng vốn Pacific Biosciences of California, Inc. PACB|BNTC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có DSGN (Design Corp)|4D Molecular Therapeutics (FDMT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Lexeo Therapeutics, Inc.|KRRO (Korro Bio Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Editas Medicine Inc|Tổng nợ trên tổng vốn SLN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu proqr.com PRQR|Tổng nợ trên tổng vốn CDXS (Codexis)|sangamo.com (SGMO) - Nợ trên vốn|NAUT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|MGX - Tổng nợ trên tổng vốn|DTIL (Precision BioSciences, Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|GBIO: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|BOLD (Boundless Bio, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Exicure Corp (XCUR) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn IMNN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu phiopharma.com PHIO|Tổng nợ trên tổng vốn MBIO (Mustang Bio)|Tổng nợ trên tổng vốn TransCode Therapeutics Inc. RNAZ|BNGO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|APDN: Nợ trên vốn chủ sở hữu|bluebird bio (BLUE) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|IPA - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Omega|OMIC: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn RGLS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu syros.com SYRS|Nợ trên vốn chủ sở hữu Telesis Bio TBIO|Tổng nợ trên tổng vốn TRACON Pharmaceuticals Inc. TCON|UBX: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu