Tổng nợ trên tổng vốn CytoMed Therapeutics (GDTC)

CytoMed Therapeutics - logo đồ họa của tổ chức phát hành GDTC

CytoMed Therapeutics (GDTC) dựa vào đội ngũ nhân tài hùng hậu gồm các chuyên gia miễn dịch học và chuyên gia nghiên cứu lâm sàng tại Đông Nam Á. Ngành kinh doanh này có khả năng chống chịu trước các đợt suy thoái thị trường, do lĩnh vực ung thư học vẫn là ưu tiên hàng đầu. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu trong lịch sử ở mức 0.09, gắn kết hồ sơ tài chính với việc phát triển các liệu pháp tế bào NK có sẵn (off-the-shelf) nhằm giảm thiểu rủi ro thông qua ứng dụng đại trà.

CytoMed Therapeutics Ltd (GDTC): Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu từ 21.02.2024 đến 29.10.2026
Thành phẩm của CytoMed Therapeutics Ltd

Việc phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của CytoMed Therapeutics (GDTC) cho phép đánh giá sự ổn định tài chính của startup công nghệ sinh học này trong giai đoạn phát triển các liệu pháp tế bào T gamma-delta. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, trong đó việc định giá lại tài sản theo thị trường sau các thử nghiệm lâm sàng thành công sẽ làm giảm rủi ro tín dụng, xác nhận khả năng tài trợ cho đổi mới sáng tạo của công ty mà không cần đòn bẩy nợ quá mức.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của CytoMed Therapeutics

ONC (BeiGene) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Halozyme Therapeutics, Inc. (HALO)|Tổng nợ trên tổng vốn RVMD|Tổng nợ trên tổng vốn Ascentage Pharma Corp (AAPG)|Nợ trên vốn chủ sở hữu CG Oncology, Inc. CGON|URGN: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Bicara Therapeutics - Tổng nợ trên tổng vốn|Personalis Inc (PSNL) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|ERAS: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Delcath Corp (DCTH)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Y-mAbs Therapeutics|AURA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CADL (Candel Therapeutics)|ARAY (Accuray Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn SLS (SELLAS Life Sciences Group)|ACTU - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CTOR: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|HURA - Tổng nợ trên tổng vốn|Protara Therapeutics, Inc. (TARA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Fate Therapeutics Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|WHWK (Aadi Bioscience, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn TScan TCRX|Tổng nợ trên tổng vốn CSBR|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu xbiotech.com XBIT|CEL-SCI - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|OS Therapies Inc. (OSTX) - Nợ trên vốn|RADX: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Artiva Biotherapeutics, Inc. - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|adlainortye.com (ANL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn verupharma.com (VERU)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Tempest Therapeutics, Inc.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Xilio (XLO)|Tổng nợ trên tổng vốn RENB|MURA - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn KAPA (Kairos Pharma)|OKUR: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|CRIS: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có APLM (Apollomics, Inc.)|THAR (Tharimmune Corp) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|ADVB: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|GNPX (Genprex, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|CLDI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn SBFM|XBIO - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Salarius SLRX|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PPBT|AON - Tổng nợ trên tổng vốn|BGNE - Tổng nợ trên tổng vốn|Checkpoint Therapeutics, Inc. (CKPT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu ELEV (elevationoncology.com)|ICAD (iCAD Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Ikena IKNA|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu NTBL (Notable Labs, Ltd.)|Tổng nợ trên tổng vốn viracta.com (VIRX)|MorphoSys - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn NAYA (NAYA Biosciences Inc)|Ascentage Pharma Group Ltd - Tổng nợ trên tổng vốn