KGS - Các khoản nợ dài hạn của công ty Kodiak Gas

Logo công ty đại chúng Kodiak Gas Services Inc (KGS)

Chuỗi thời gian về nợ dài hạn của doanh nghiệp cho thấy khả năng chống chịu của mô hình Kodiak Gas Services (KGS), nơi các khoản thanh toán cố định đảm bảo dòng tiền ổn định. Doanh thu dựa trên việc bảo trì các trạm nén khí cho vận chuyển khí đốt. Vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực được đảm bảo bởi các hợp đồng dài hạn giúp trung hòa sự biến động. Giá trị của 2.69 xác định trạng thái hiện tại của thông số gánh nặng nợ, cho phép đánh giá sự cân bằng giữa việc mở rộng và các rủi ro tài chính của công ty.

Kodiak Gas Services Inc (KGS) - Các khoản nợ dài hạn của công ty từ 21.02.2024 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Kodiak Gas

Để lọc ra các tài sản chất lượng cao, các nhà đầu tư cần phải so sánh tỷ lệ thanh toán nợ với chi phí vốn. Việc phân tích các khoản vay dài hạn của Kodiak Gas Services (KGS) cho phép đánh giá các khoản vay có kỳ hạn trên một năm, trong đó việc giảm bớt gánh nặng nợ sẽ củng cố bảng cân đối kế toán, tuy nhiên việc cắt giảm quá mức có thể hạn chế việc triển khai các hệ thống truyền động điện thân thiện với môi trường tại các trạm của Kodiak Gas Services (KGS), phản ánh mức độ vay dài hạn hiện tại của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Kodiak Gas Services (KGS)

Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SLB|Baker Hughes Company - Các khoản nợ dài hạn của công ty|HAL - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TechnipFMC Corp (FTI) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty NE|WFRD (Weatherford International) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty AROC (archrock.com)|Nợ phải trả dài hạn của công ty VAL (Valaris)|RIG (Transocean Ltd) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty USAC (usacompression.com)|Dư nợ dài hạn Tidewater Corp|Patterson-UTI Energy, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SDRL - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Helmerich & Payne, Inc. (HP) - Nợ dài hạn của công ty|LBRT - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty ARIS|XPRO: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Innovex International Inc (INVX)|Quy mô nợ dài hạn selectenergyservices.com|Các khoản nợ dài hạn của công ty RES (RPC)|Helix Energy Solutions Group (HLX) - Nợ dài hạn|BORR - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty PDS (Precision Drilling Inc.)|TTI (TETRA Technologies, Inc.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|NBR (nabors.com) - Nợ dài hạn của công ty|ACDC (ProFrac Holding Corp.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Core Lab (CLB) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty PUMP|Nợ phải trả dài hạn của công ty Matrix Service Co. MTRX|Các khoản nợ dài hạn của công ty FTK (Flotek Industries, Inc.)|rangerenergy.com (RNGR) - Nợ dài hạn|TUSK - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Drilling Tools DTI|Odyssey Marine (OMEX) - Nợ dài hạn của công ty|Dawson Geophysical Corp (DWSN) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty KLX Energy Services Holdings Inc.|Nợ dài hạn nineenergyservice.com NINE|Các khoản nợ dài hạn của công ty WBI|ChampionX Corp. - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty DO (Diamond Offshore)|Quy mô nợ dài hạn ENGlobal Corp (ENG)|Enservco Corp. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|ICD - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Solaris Energy Infrastructure (SOI) - Nợ dài hạn của công ty