BKR - Các khoản nợ dài hạn của công ty Baker Hughes Corp

Logo công ty đại chúng Baker Hughes a GE company (BKR)

Sự kết hợp giữa các nền tảng AI kỹ thuật số và thiết bị máy tuabin tạo ra dòng tiền ổn định, được minh chứng bởi những thay đổi trong các khoản vay và nợ dài hạn của tập đoàn. Mức 17.28 phản ánh quy mô hiện tại của gánh nặng nợ đang hỗ trợ hệ sinh thái công nghệ. Sự ổn định tài chính của Baker Hughes (BKR) dựa trên các thỏa thuận quy mô lớn với các nhà vận hành LNG toàn cầu và các tập đoàn năng lượng khổng lồ quốc gia.

Baker Hughes a GE company (BKR) - Các khoản nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Baker Hughes Corp

Baker Hughes duy trì vị thế vững chắc trong lĩnh vực này thông qua việc mở rộng sang các công nghệ LNG và hydro. Chỉ số này ghi nhận tổng khối lượng các nghĩa vụ nợ có thời hạn đáo hạn trên một năm, cho phép đánh giá tính bền vững của gánh nặng tín dụng và rủi ro chi phí nợ. Một phân tích về xu hướng nợ dài hạn của tổ chức phát hành cho thấy hiệu quả huy động vốn của một danh mục đơn hàng tuabin khổng lồ. Sự sụt giảm của chỉ số này xác nhận quá trình chuyển đổi hướng tới sự tăng trưởng công nghệ tự duy trì.

Đối thủ cạnh tranh của Baker Hughes (BKR)

Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SLB|Halliburton - Các khoản nợ dài hạn của công ty|FTI - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Noble Drilling (NE) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty WFRD|AROC (Archrock, Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty VAL (valaris.com)|Nợ phải trả dài hạn của công ty RIG (Transocean)|USAC (USA Compression Partners) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty TDW (Tidewater Marine)|Dư nợ dài hạn Kodiak Gas Corp|Patterson-UTI Energy, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SDRL - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Helmerich & Payne, Inc. (HP) - Nợ dài hạn của công ty|LBRT - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty ARIS|XPRO: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Innovex International Inc (INVX)|Quy mô nợ dài hạn selectenergyservices.com|Các khoản nợ dài hạn của công ty RES (RPC)|Helix Energy Solutions Group (HLX) - Nợ dài hạn|BORR - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty PDS (Precision Drilling Inc.)|TTI (TETRA Technologies, Inc.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|NBR (nabors.com) - Nợ dài hạn của công ty|ACDC (ProFrac Holding Corp.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Core Lab (CLB) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty PUMP|Nợ phải trả dài hạn của công ty Matrix Service Co. MTRX|Các khoản nợ dài hạn của công ty FTK (Flotek Industries, Inc.)|rangerenergy.com (RNGR) - Nợ dài hạn|TUSK - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Drilling Tools DTI|OMEX: Các khoản nợ dài hạn của công ty|DWSN (Dawson Geophysical Corp) - Nợ dài hạn của công ty|KLXE (KLX Energy Services Holdings Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty nineenergyservice.com|Nợ dài hạn của công ty WaterBridge Infrastructure (WBI)|Các khoản nợ dài hạn của công ty ChampionX Corp. (CHX)|Các khoản nợ dài hạn của công ty DO (Diamond Offshore)|ENGlobal Corp (ENG) - Nợ dài hạn|ENSV - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty ICD (Independence Contract Drilling Inc.)|SOI (Solaris Energy Infrastructure) - Nợ phải trả dài hạn của công ty