TDW - Các khoản nợ dài hạn của công ty Tidewater Marine

Logo công ty đại chúng Tidewater Inc (TDW)

Tidewater Inc. (TDW) đang nâng cấp đội tàu của mình bằng các nhà máy điện hybrid nhằm giảm phát thải và chi phí nhiên liệu. Sự tập trung vào môi trường bị hạn chế bởi sự phụ thuộc vào lĩnh vực dầu mỏ, bất chấp việc triển khai các hệ thống giám sát. Diễn biến nợ dài hạn của công ty cho thấy sự ổn định về tài chính, và chỉ số 0.63 cho biết mức độ nợ. Sự ổn định trong kinh doanh được hỗ trợ bởi đội ngũ thuyền viên quốc tế lành nghề, vận hành tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về an toàn.

Tidewater Inc (TDW) - Các khoản nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Tidewater Marine

Việc sở hữu đội tàu hỗ trợ ngoài khơi lớn nhất cho phép Tidewater Inc. (TDW) duy trì quyền năng định giá trong bối cảnh nhu cầu khoan ngoài khơi có tính chu kỳ. Phân tích cấu trúc nợ dài hạn của công ty cho thấy khối lượng các khoản vay có thời hạn đáo hạn trên một năm, điều này quyết định khả năng của doanh nghiệp trong việc vượt qua giai đoạn suy thoái mà không làm ảnh hưởng đến khả năng thanh toán. Sự ổn định của danh mục này xác nhận trạng thái cân bằng tài chính, mặc dù sự đình trệ của nó có thể là tín hiệu cho thấy sự sụt giảm tạm thời trong chi phí vốn.

Đối thủ cạnh tranh của Tidewater Inc. (TDW)

Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SLB|Baker Hughes Company - Các khoản nợ dài hạn của công ty|HAL - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TechnipFMC Corp (FTI) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty NE|WFRD (Weatherford International) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty AROC (archrock.com)|Nợ phải trả dài hạn của công ty VAL (Valaris)|RIG (Transocean Ltd) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty USAC (usacompression.com)|Dư nợ dài hạn Kodiak Gas Corp|Patterson-UTI Energy, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SDRL - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Helmerich & Payne, Inc. (HP) - Nợ dài hạn của công ty|LBRT - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty ARIS|XPRO: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Innovex International Inc (INVX)|Quy mô nợ dài hạn selectenergyservices.com|Các khoản nợ dài hạn của công ty RES (RPC)|Helix Energy Solutions Group (HLX) - Nợ dài hạn|BORR - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty PDS (Precision Drilling Inc.)|TTI (TETRA Technologies, Inc.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|NBR (nabors.com) - Nợ dài hạn của công ty|ACDC (ProFrac Holding Corp.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Core Lab (CLB) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty PUMP|Nợ phải trả dài hạn của công ty Matrix Service Co. MTRX|Các khoản nợ dài hạn của công ty FTK (Flotek Industries, Inc.)|rangerenergy.com (RNGR) - Nợ dài hạn|TUSK - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Drilling Tools DTI|OMEX (Odyssey Marine) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|DWSN: Quy mô nợ phải trả dài hạn|KLXE (KLX Energy Services Holdings Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|nineenergyservice.com (NINE) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty WBI|ChampionX Corp. - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty DO (Diamond Offshore)|ENGlobal Corp (ENG) - Nợ dài hạn|ENSV: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Independence Contract Drilling Inc. (ICD) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|SOI: Các khoản nợ dài hạn của công ty