TTI - Các khoản nợ dài hạn của công ty Tetra Technologies

Logo công ty đại chúng TETRA Technologies Inc (TTI)

TETRA Technologies, Inc. (TTI) chuyên cung cấp các hóa chất khoan và chiết xuất lithium. Diễn biến giá hiện tại phản ánh thành công của công ty trong phân khúc nước sâu và quá trình chuyển đổi sang năng lượng xanh. Các bằng sáng chế mạnh mẽ và tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt tạo ra rào cản gia nhập cao, giúp bảo vệ biên lợi nhuận. Chiến lược tăng trưởng dựa trên việc phát triển các chất phản ứng cho pin, trong khi nợ dài hạn ở mức 0.19, xác nhận quy mô của các khoản đầu tư vào đa dạng hóa.

TETRA Technologies Inc (TTI) - Các khoản nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Tetra Technologies

Nợ dài hạn đo lường tổng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm, từ đó xác định khả năng thanh toán các khoản vay của một doanh nghiệp mà không làm ảnh hưởng đến các hoạt động vận hành. Giá trị hiện tại của 0.19 và sự thay đổi trong khoản nợ dài hạn của công ty cho thấy khả năng chống chịu tài chính của TETRA Technologies, Inc. (TTI) trước những biến động về nhu cầu hóa chất và sự phụ thuộc của biên lợi nhuận vào chi phí vốn trong lĩnh vực dầu khí tại Hoa Kỳ.

Đối thủ cạnh tranh của TETRA Technologies, Inc. (TTI)

Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SLB|Baker Hughes Company - Các khoản nợ dài hạn của công ty|HAL - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TechnipFMC Corp (FTI) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty NE|WFRD (Weatherford International) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty AROC (archrock.com)|Nợ phải trả dài hạn của công ty VAL (Valaris)|RIG (Transocean Ltd) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty USAC (usacompression.com)|Dư nợ dài hạn Tidewater Corp|Kodiak Gas Services - Các khoản nợ dài hạn của công ty|PTEN - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Seadrill (SDRL) - Nợ dài hạn của công ty|HP - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty LBRT|ARIS: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Expro Group Holdings (XPRO)|Quy mô nợ dài hạn innovex-inc.com|Các khoản nợ dài hạn của công ty WTTR (Select Water Solutions, Inc.)|RPC Inc (RES) - Nợ dài hạn|HLX - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty BORR (Borr Drilling Group)|PDS (Precision Drilling) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|NBR (nabors.com) - Nợ dài hạn của công ty|ACDC (ProFrac Holding Corp.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Core Lab (CLB) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty PUMP|Nợ phải trả dài hạn của công ty Matrix Service Co. MTRX|Các khoản nợ dài hạn của công ty FTK (Flotek Industries, Inc.)|rangerenergy.com (RNGR) - Nợ dài hạn|TUSK - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Drilling Tools DTI|OMEX (Odyssey Marine) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|DWSN: Quy mô nợ phải trả dài hạn|KLXE (KLX Energy Services Holdings Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn nineenergyservice.com NINE|Nợ phải trả dài hạn của công ty WBI (WaterBridge Infrastructure)|Quy mô nợ phải trả dài hạn CHX|Nợ dài hạn của công ty Diamond Offshore DO|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty ENG|Enservco Corp. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|ICD - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SOI (Solaris Energy Infrastructure) - Nợ phải trả dài hạn của công ty