Rocky Brands, Inc. (RCKY): Nợ tích lũy của công ty

Biểu tượng và logo thương hiệu của Rocky Brands, Inc. (RCKY)

Rocky Brands, Inc. (RCKY) dựa vào một danh mục thương hiệu cân bằng trải dài trên các phân khúc quân sự, thời trang thường ngày và săn bắn, giúp giảm thiểu các rủi ro thị trường. Diễn biến giá trên GURU.Markets phản ánh chỉ số nợ độc lập là 0.12. Vị thế kiên định của công ty được hỗ trợ bởi các bằng sáng chế cho các vật liệu chuyên dụng và lòng trung thành cao của khách hàng trong các thị trường ngách, tạo ra những rào cản gia nhập đáng kể đối với các đối thủ cạnh tranh mới.

RCKY - Tổng các khoản nợ của công ty Rocky Boots trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Rocky Boots

Chỉ số này đóng vai trò then chốt trong việc đánh giá rủi ro tín dụng và kiểm tra sức chịu đựng của vốn. Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản nợ ngắn hạn và dài hạn, loại bỏ độ trễ thời gian liên quan đến các báo cáo tiêu chuẩn. Diễn biến tổng nợ phản ánh tốc độ vay vốn. Đối với Rocky Brands, Inc. (RCKY), đây là thước đo hiệu quả huy động vốn cho các hệ thống cắt laser. Việc giảm bớt gánh nặng nợ sẽ xác nhận quá trình hiện đại hóa sản xuất thành công mà không làm ảnh hưởng đến khả năng thanh khoản.

Rocky Brands, Inc. cạnh tranh với ai

Các khoản nợ của công ty NKE (Nike Corp)|Các khoản nợ của công ty Tapestry, Inc. TPR|lululemon.com (LULU) - Nợ tích lũy của công ty|RL: Tổng nợ của công ty|deckers.com - Dư nợ lũy kế của công ty|ONON: Tổng các khoản nợ của công ty|Skechers Corp - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|LEVI (Levi Strauss & Co.) - Tổng các khoản nợ của công ty|gildancorp.com (GIL) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty VF Corporation (VFC)|Wrangler - Nợ tổng hợp của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty CROX (HEYDUDE)|Tổng mức nợ của công ty Tommy Hilfiger|ZGN: Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp UNF (unifirst.com)|COLM: Tổng các khoản nợ của công ty|CPRI (Michael Kors) - Các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Merrell|SHOO: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty HBI|Tổng các khoản nợ của công ty victoriassecretandco.com (VSCO)|Các khoản nợ của công ty Under Armour UA|GOOS: Nợ tổng hợp của công ty|FIGS Apparel - Tổng các khoản nợ của công ty|GIII (G-III Corp) - Nợ tổng hợp của công ty|Carter's, Inc. (CRI) - Các khoản nợ của công ty|GES - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Oxford Industries|MOV: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty Weyco Group, Inc. (WEYS)|LANV - Nợ tích lũy của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty CURV (Torrid Holdings Inc.)|SGC - Tổng nợ của công ty|PLCE - Các khoản nợ của công ty|FOSL - Tổng các khoản nợ của công ty|DLTH (Duluth Holdings, Inc.) - Tổng nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Lakeland Industries, Inc. (LAKE)|Tổng nợ của công ty SORA|AKA: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty UFI|Các khoản nợ của công ty VRA (verabradley.com)|Các khoản nợ của công ty Jerash Holdings Inc JRSH|Nghĩa vụ nợ tổng hợp VNCE|Tandy Leather Factory Inc. - Tổng các khoản nợ của công ty|LVLU - Tổng các khoản nợ của công ty|brilliaincorporated.com (BRIA) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty FMFC|MJID (Majestic Ideal Holdings Limited) - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty MGOL (MGO Global Corp)