Nợ trên vốn chủ sở hữu rockybrands.com (RCKY)

Biểu trưng chính thức của công ty Rocky Boots (RCKY)

Biểu đồ giá của Rocky Brands, Inc. (RCKY) đóng vai trò là chỉ số cho sức khỏe tài chính của nhà sản xuất giày chuyên dụng này, đơn vị đang tích hợp vật liệu nanocomposite vào hoạt động R&D và tối ưu hóa nhập khẩu từ châu Á và Mỹ Latinh để đẩy nhanh tiến độ giao hàng. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.42. Doanh nghiệp tạo ra doanh thu thông qua việc bán các mẫu giày chiến thuật bền bỉ thông qua các cấu trúc quân sự, chuỗi bán lẻ và phân khúc giải trí ngoài trời.

Rocky Brands, Inc. (RCKY): Nợ trên vốn từ 04.07.2022 đến 01.11.2026
Thành phẩm của Rocky Brands

Đặc thù trong hoạt động sản xuất giày chuyên dụng và các hợp đồng chính phủ của Rocky Brands, Inc. (RCKY) quyết định đòn bẩy tài chính của tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả của công ty với giá trị tài sản ròng. Phép tính này phản ánh tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu để đánh giá mức độ phụ thuộc vào các chủ nợ. Doanh thu ổn định cho phép doanh nghiệp chi trả nợ hiệu quả trong khi vẫn duy trì khả năng phục hồi vận hành. Xu hướng của chỉ số này tiết lộ sự cân bằng thực tế giữa nguồn tài trợ bên ngoài và vốn chủ sở hữu của cổ đông.

Các công ty cạnh tranh

NKE (Nike) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Tapestry Inc (TPR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Athletica Inc. (LULU)|Nợ trên vốn chủ sở hữu RL (Ralph Lauren Corp.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu UGG DECK|on-running.com (ONON) - Nợ trên vốn|SKX: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Levi's - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|GIL: Tổng nợ trên tổng vốn|VF Group - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|KTB (Kontoor Brands, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|crocs.com (CROX) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PVH Corp. (PVH)|Ermenegildo Zegna N.V. - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn UNF (UniFirst Corp.)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Columbia Sportswear Corp|CPRI: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có WWW (wolverineworldwide.com)|SHOO: Tổng nợ trên tổng vốn|HBI (Hanesbrands Inc) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Victoria's Secret Corp|UA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn GOOS|Tổng nợ trên tổng vốn wearfigs.com (FIGS)|Nợ trên vốn chủ sở hữu G-III Apparel Group, Ltd. GIII|CRI: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Guess? Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|OXM (Tommy Bahama) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Movado Group, Inc. (MOV) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|WEYS - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lanvin Group|CURV: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Superior Uniform Group (SGC)|PLCE - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn FOSL (Fossil Group, Inc.)|DLTH - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LAKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SORA - Tổng nợ trên tổng vốn|AKA (aka Brands) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Unifi (UFI)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu VRA|JRSH: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn VNCE|Nợ trên vốn chủ sở hữu TLF (tandyleather.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lulus LVLU|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có BRIA|Kandal M - Tổng nợ trên tổng vốn|MJID - Tổng nợ trên tổng vốn|MGO Global (MGOL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu