Giá trị doanh nghiệp: Rocky Brands (RCKY)

Logo đồ họa của Rocky Brands (RCKY)

Sự thành công của Rocky Brands, Inc. (RCKY) dựa trên mức độ phổ biến của các loại giày chuyên dụng và hệ thống vận chuyển hàng hóa tinh gọn từ châu Á. Rocky Brands, Inc. (RCKY) dựa vào việc ủy thác toàn bộ quy trình sản xuất sản phẩm cho các nhà máy hợp đồng, điều này giúp giảm thiểu chi phí và tăng khả năng sinh lời. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại là 487.60. Biểu đồ báo giá cổ phiếu trên nền tảng GURU.Markets này trực quan hóa giá trị thị trường của thương hiệu này.

Giá trị doanh nghiệp Rocky Brands, Inc. (RCKY): cho giai đoạn 23.11.2025 - 31.10.2026
Sản phẩm do rockybrands.com sản xuất

Chỉ số này được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, nhằm xác định tổng chi phí để mua lại toàn bộ tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích chỉ số giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư đánh giá mức giá thực tế cho vị thế thống trị của Rocky Brands, Inc. (RCKY) trong phân khúc giày chiến thuật, từ đó hiểu rõ quy mô hiện tại của doanh nghiệp tương quan như thế nào với biên lợi nhuận cao và quyền sở hữu các thương hiệu biểu tượng.

Rocky Brands, Inc. cạnh tranh với ai

NKE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TPR - Tổng giá trị công ty|LULU - Giá trị doanh nghiệp|RL (Ralph Lauren Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Deckers Outdoor (DECK)|ONON (On) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Skechers USA (SKX)|Tổng giá trị công ty Levi Strauss & Co (LEVI)|Tổng giá trị công ty GIL (Gildan Corp)|Tổng giá trị công ty V.F. Corporation VFC|kontoorbrands.com (KTB) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CROX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PVH Corp. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ZGN: Giá trị doanh nghiệp|UniFirst Uniforms - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|COLM (Columbia Sportswear) - Giá trị doanh nghiệp|capriholdings.com (CPRI) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Wolverine Worldwide (WWW)|Steven Madden - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp HBI (Hanes)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Victoria's Secret Direct|UA: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GOOS (Canada Goose Holdings Inc)|FIGS: Giá trị doanh nghiệp|GIII (G-III Apparel) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty OshKosh B'gosh|GES: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp OXM|Giá trị doanh nghiệp movadogroup.com (MOV)|Tổng giá trị công ty Weyco Group WEYS|LANV: Giá trị mảng kinh doanh|Torrid Holdings, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|SGC (Superior Group) - Giá trị mảng kinh doanh|The Children's Place (PLCE) - Tổng giá trị công ty|FOSL - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Duluth Trading Company|LAKE: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Top Win International Ltd (SORA)|AKA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp UFI (Unifi)|VRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|JRSH - Tổng giá trị công ty|VNCE - Giá trị doanh nghiệp|TLF (tandyleather.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Lulus (LVLU)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BRIA|FMFC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MJID|Tổng giá trị công ty MGOL (MGO Global Inc)