RCKY Rocky Brands, Inc.: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo công ty đại chúng rockybrands.com (RCKY)

Xu hướng thị trường của Rocky Brands, Inc. (RCKY) được trực quan hóa dưới định dạng tiền tệ trên nền tảng GURU.Markets là 36.51. Doanh nghiệp này tạo ra doanh thu từ việc bán các loại giày bảo hộ và giày chiến thuật bền bỉ cho khu vực công và những người đam mê hoạt động ngoài trời. Lợi nhuận bán lẻ ổn định được hỗ trợ bởi quản lý kho bãi hiệu quả và nguồn cung ứng nguyên liệu thô linh hoạt. Định hướng phát triển công nghệ tập trung vào việc cải thiện dần thành phần đế giày và cập nhật phần mềm phân phối sản phẩm.

Rocky Brands, Inc. (RCKY) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Thành phẩm của Rocky Brands, Inc.

Đối với Rocky Brands, Inc. (RCKY), với mô hình thuê ngoài toàn bộ hoạt động sản xuất tại châu Á, giá trị sổ sách trở thành chỉ số then chốt về hiệu quả quản trị vốn mà không bị gánh nặng bởi các tài sản cố định lớn. Giá trị vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu này được tính bằng hiệu số giữa tổng tài sản và nợ phải trả chia cho số lượng cổ phiếu, cho phép nhà đầu tư đánh giá giá trị thực của tài sản thuần và mức độ an toàn của khoản đầu tư.

Đối thủ cạnh tranh của Rocky Brands, Inc. (RCKY)

Nike Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Kate Spade (TPR) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu LULU|ralphlauren.com (RL) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu DECK|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ONON|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Skechers USA, Inc. (SKX)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LEVI (Levi Corp)|GIL: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|VFC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Kontoor Brands KTB|CROX - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu pvh.com PVH|Ermenegildo Zegna Group (ZGN) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|UNF: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu COLM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Capri Holdings CPRI|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Wolverine World Wide, Inc. (WWW)|SHOO (Steven Madden Ltd) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|HBI - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Victoria's Secret & Co. (VSCO)|UA - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Canada Goose Corp (GOOS) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FIGS (FIGS Inc) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GIII - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Carter's Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GES|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OXM (oxfordinc.com)|MOV - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Weyco Group Inc. WEYS|Lanvin (LANV) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CURV: Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Superior Group of Companies - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PLCE (childrensplace.com) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FOSL - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu DLTH|Lakeland Industries - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) topw.com.hk (SORA)|a.k.a. Brands - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Unifi Inc - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Vera Bradley Designs - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Jerash Holdings US Inc (JRSH) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu VNCE|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Tandy Leather|LVLU - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu BrilliA Inc.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Kandal M Venture Ltd (FMFC)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu MJID (newbrandcashmere.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu MGO Group