TriplePoint Venture Growth BDC (TPVG) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của TriplePoint Capital (TPVG)

Biểu đồ giá trên nền tảng GURU.Markets cho thấy tác động từ sự trì trệ của lĩnh vực mạo hiểm đã được phản ánh vào giá, với chỉ số hiện tại ở mức 1.24. TriplePoint Venture Growth (TPVG) đang triển khai các giải pháp AI để tự động hóa việc chấm điểm và quản trị rủi ro, nhằm loại bỏ các tác vụ thường nhật tại bộ phận vận hành. Mô hình kinh doanh của công ty dựa trên việc cho vay đối với các dự án phần mềm và công nghệ sinh học đang tăng trưởng, từ đó hưởng lợi từ các khoản thanh toán lãi vay và quyền chọn cổ phần.

TriplePoint Venture Growth BDC (TPVG): Nợ trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của TriplePoint Capital

Các đặc điểm cụ thể trong hoạt động cho vay mạo hiểm của TriplePoint Venture Growth (TPVG) đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quy định của SEC khi huy động nguồn lực. Tỷ lệ này so sánh tổng nợ phải trả với giá trị tài sản ròng, nhằm xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Sự gia tăng của chỉ số này báo hiệu rủi ro quá mức đòn bẩy, trong khi các con số thấp hơn giá trị thực cho thấy việc chưa tận dụng hết tiềm năng vốn. Một nhà đầu tư có thể xác định chính xác các ranh giới giới hạn rủi ro, loại bỏ những nhiễu động thị trường. Bằng cách phân tích diễn biến của tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, người ta có thể dễ dàng xác định sự cân bằng giữa mở rộng và ổn định.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

ARCC: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn OBDC|Nợ trên vốn chủ sở hữu Main Street Capital Corp. MAIN|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu FS KKR BDC FSK|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Golub Capital BDC GBDC|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sixth Street Specialty Lending Inc TSLX|GSBD (Goldman Sachs BDC Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|PSEC: Nợ trên vốn|Capital Southwest BDC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Oaktree Specialty|Trinity Capital Inc. (TRIN) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn MFIC|New Mountain Finance Corporation - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn CGBD (Carlyle Secured Lending Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu PennantPark BDC|Barings Corp - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu BCSF (Bain Capital Specialty Finance, Inc.)|slrinvestmentcorp.com (SLRC) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Fidus Investment Corporation FDUS|MSC Income Fund Inc. (MSIF) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn CCAP (Carlyle Crescent BDC)|Nợ trên vốn GAIN|GLAD: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn cionbdc.com CION|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PNNT (PennantPark Investment Corporation)|Tổng nợ trên tổng vốn Palmer Square BDC PSBD|Tổng nợ trên tổng vốn SAR (Saratoga Investment BDC)|Runway Growth Corp (RWAY) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|WHF - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn swkhold.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GECC (Great Elm Capital Corp)|Nợ trên vốn OFS Capital Corp. (OFS)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PhenixFIN Corporation|Nợ tổng hợp trên tổng vốn RAND (Rand Capital Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Investcorp Credit Management|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Equus Total Return Inc EQS|Tổng nợ trên tổng vốn LRFC (Logan Ridge Finance Corporation)