VHI: Giá mua lại công ty Valhi Group

Logo đồ họa của Valhi Group (VHI)

Chiến lược của Valhi, Inc. (VHI) dựa trên sự hiệp lực giữa việc sản xuất các hệ thống an ninh và titanium dioxide cho lĩnh vực sơn và chất phủ. Ban quản lý thận trọng đảm bảo khả năng phục hồi của doanh nghiệp bằng cách thực hiện giám sát chi phí nghiêm ngặt trên tất cả các bộ phận. Trong khi đó, khả năng sinh lời vẫn dễ bị ảnh hưởng bởi các mức thuế thương mại và sự biến động giá nguyên liệu thô. Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại ở mức 1140.00, một con số mà diễn biến giá lịch sử trên biểu đồ dưới đây minh họa rõ ràng.

VHI (Valhi, Inc.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Valhi Inc

Giá trị doanh nghiệp được tính bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này xác định mức giá thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp sau khi tính đến tất cả các khoản nợ phải trả. Đối với Valhi, Inc. (VHI), tính thanh khoản dư thừa từ các cấu trúc công ty con làm giảm giá trị cuối cùng; do đó, chỉ số EV của công ty phản ánh sức hấp dẫn đầu tư thực tế của tài sản sau khi loại trừ các khoản thặng dư tiền mặt.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Berkshire BRK-A|Giá trị doanh nghiệp JNJ (Johnson & Johnson Inc.)|GE - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp 3M Company MMM|ITW (Illinois Tool Works) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty IX (ORIX)|Tổng giá trị doanh nghiệp DOV|Tổng giá trị công ty Plains GP (PAGP)|Tổng giá trị công ty BOSS Zhipin (Kanzhun) (BZ)|LBRDA - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh swgasholdings.com SWX|Giá trị doanh nghiệp CSW (CSW Industrials)|GFF: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Otter Tail Corp|Brookfield Business Partners (BBUC) - Giá trị mảng kinh doanh|Pampa Energía S.A. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ mdu.com (MDU)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PotlatchDeltic Corporation (PCH)|Tổng giá trị công ty Cosan SA (CSAN)|Giá trị doanh nghiệp NWL (Newell Rubbermaid)|Brookfield Business Partners L.P. - Giá trị doanh nghiệp|KEN - Tổng giá trị công ty|FORTY - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp TriMas TRS|Ziff Davis Inc (ZD) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SPB: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Tiptree Financial (TIPT)|SOS Limited (SOS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt resoluteholdings.com (RHLD)|Giá trị doanh nghiệp CODI|Tejon Ranch Corp - Giá mua lại công ty|Grove Inc. (UPXI) - Tổng giá trị công ty|BBCP - Giá trị mảng kinh doanh|PRTC (PureTech Health plc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty babcock.com|NL: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Mercer (MERC)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Largo Resources (LGO)|Tổng giá trị công ty greatelmgroup.com (GEG)|Giá trị doanh nghiệp INNOVATE|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt themarygoldcompanies.com MGLD|Giá trị doanh nghiệp STRR (Star Equity)|UG - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp heartcore.co.jp HTCR|NXPL (NextPlat) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty MWYN (Marwynn Holdings Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp PLAG|Tổng giá trị công ty DSS Inc (DSS)|Tổng giá trị công ty ARB IOT Group Ltd. (ARBB)|GBR - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh Ucommune Corp UK|Giá trị doanh nghiệp HE (HEI)|AULT: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CSW Industrials|Ideanomics (IDEX) - Giá trị mảng kinh doanh|Jewett-Cameron - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Steel Partners (SPLP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Vector Group Ltd. (VGR)|Tổng giá trị công ty gauchoholdings.com (VINO)|Giá trị doanh nghiệp RHLDV (Resolute Holdings Management LLC)