Aqua Metals - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AQMS

Biểu trưng chính thức của công ty aquametals.com (AQMS)

Aqua Metals, Inc. (AQMS) đang phát triển một hệ thống tái chế cải tiến cho pin lithium và pin axit-chì, sử dụng phương pháp AquaRefining nhằm tối thiểu hóa chi phí cho các đối tác B2B. Lịch sử giá cổ phiếu trên nền tảng GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 0.90. Năng lực sản xuất tại Hoa Kỳ của công ty dựa trên công nghệ thủy luyện tiên tiến, cho phép chiết xuất các thành phần giá trị từ pin mà hầu như không gây tác động đến môi trường.

AQMS (Aqua Metals) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Aqua Metals Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng giá mua của một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế đối với người mua. Bằng cách phân tích những thay đổi của EV, người ta có thể đánh giá tác động của các khoản đầu tư vào việc mở rộng quy mô công suất tái chế pin đối với định giá tổng thể của Aqua Metals, Inc. (AQMS), trong khi xem xét sự cân bằng giữa đòn bẩy tài chính và các rủi ro công nghệ.

Đối thủ cạnh tranh của Aqua Metals, Inc. (AQMS)

BHP Billiton - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|SCCO: Tổng giá trị công ty|RIO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Freeport-McMoRan Inc. - Tổng giá trị công ty|TECK (teck.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty PAAS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MP Materials Corp|ATI Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Alcoa Corp. AA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Hudbay Minerals Inc. (HBM)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh buenaventura.com BVN|AZZ Galvanizing - Giá trị doanh nghiệp|CENX: Giá trị doanh nghiệp|Brush Wellman (MTRN) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty TMC the metals company|CSTM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt skeenaresources.com|Giá trị doanh nghiệp ERO (Ero Copper)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KALU (Kaiser Aluminum Corp)|IE: Tổng giá trị công ty|Protolabs Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|TGB - Tổng giá trị công ty|ALM: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty SLSR|LAC (Lithium Americas Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|UAMY - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Nexa Resources Group|Giá trị doanh nghiệp SGML|Giá trị doanh nghiệp SLI (standardlithium.com)|LAR (Lithium Argentina) - Tổng giá trị công ty|NAK - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Eurasian Minerals - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NB - Giá trị doanh nghiệp|NEWP: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp lifezonemetals.com|TMQ - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WRN|Tổng giá trị công ty IONR (ioneer Limited)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Namib Minerals Inc. (NAMM)|BOOM: Giá trị doanh nghiệp|LODE - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NexMetals Mining Corp. NEXM|ATLX - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WWR: Giá trị doanh nghiệp|FMST (Foremost Lithium Resources & Technology) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Snow Lake Resources Ltd|Tổng giá trị công ty ELBM|BURU (Nuburu, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty China Natural Resources Inc. CHNR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Sayona Mining Ltd.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt American Lithium Corp AMLI|Giá trị doanh nghiệp HAYN (Haynes)|LAAC: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Piedmont Lithium