Barinthus Biotherapeutics Corp (BRNS) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Barinthus Biotherapeutics Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành BRNS

Việc lập kế hoạch sử dụng dự trữ tiền mặt để chi trả cho các chi phí R&D đóng vai trò là động lực chính cho các biến động, điều này xác định tỷ lệ phụ thuộc tài chính dài hạn của Barinthus Biotherapeutics (BRNS). Giá trị của 0.14 thiết lập mức độ hiện tại của chỉ số này. Barinthus Biotherapeutics (BRNS) phát triển các vaccine ung thư thông qua liệu pháp tế bào T và thương mại hóa sở hữu trí tuệ của mình bằng cách bán bằng sáng chế cho các gã khổng lồ công nghệ trong ngành, đảm bảo một dòng tiền phí bản quyền mà không tốn chi phí vốn.

Barinthus Biotherapeutics PLC (BRNS): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 21.02.2024 đến 19.09.2026
Sản phẩm thương hiệu của Barinthus Biotherapeutics

Đối với Barinthus Biotherapeutics (BRNS), đơn vị hoạt động trong phân khúc công nghệ sinh học ổn định, chỉ số này xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào các khoản vốn vay cho hoạt động phát triển. Chỉ số này so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu ròng. Giá trị hiện tại của 0.14 trên biểu đồ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu của GURU.Markets phản ánh sự ổn định tài chính thực tế. Một tỷ lệ thấp xác nhận khả năng tự chủ của công ty trước các cú sốc kinh tế vĩ mô. Việc theo dõi sự cân bằng này là cực kỳ quan trọng đối với các nhà đầu tư nhằm giảm thiểu rủi ro lãi suất.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

argenx N.V. - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BNTX|ABVX (Abivax S.A.) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ADMA (ADMA Biologics)|Nợ dài hạn trên vốn protagonist-inc.com PTGX|IMVT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn KNSA (Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd.)|Grifols Group (GRFS) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Adaptive Biotechnologies Inc.|CLDX (Celldex Therapeutics) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn auriniapharma.com|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BCRX (BioCryst Pharmaceuticals)|VERA (Vera Therapeutics Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn DNTH (Dianthus Pharma)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pharvaris Pharma (PHVS)|ABCL - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|tourmalinebio.com (TRML) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Precigen (PGEN) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Pharming Group NV|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NKTR|Nợ dài hạn trên vốn Upstream Pharma|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Zenas Biopharma Inc (ZBIO)|immunome.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn GOSS (Gossamer Bio)|KalVista Pharma (KALV) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Septerna Corp - Nợ dài hạn trên vốn|PVLA: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SVRA: Nợ dài hạn trên vốn|rigel.com (RIGL) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AnaptysBio|ATXS: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ENGN|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn rapt.com|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Aerovate Therapeutics JBIO|ACRS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|KYTX: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tiziana Life Sciences Ltd. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|CABA: Nợ dài hạn trên vốn|Ventyx Biosciences, Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu THTX|Nợ dài hạn trên vốn avalotx.com|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Eledon Pharmaceuticals, Inc. (ELDN)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Agenus, Inc.|Climb Bio, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ZURA|aTyr Pharma, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|ADAG: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|IMA: Nợ dài hạn trên vốn|STTK - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Equillium Inc|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Connect Pharma CNTB|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IMUX (Immunic, Inc.)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn ATRA|Nợ dài hạn trên vốn IFRX (InflaRx)|Hệ số nợ dài hạn trên vốn XFOR|Adicet - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Celularity Inc.|INmune Bio, Inc. (INMB) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|kezarlifesciences.com - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|SABS (SAB Biotherapeutics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Akari Therapeutics PLC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Enlivex Therapeutics (ENLV)|QTTB: Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn GOVX (GeoVax Labs, Inc.)|edesabiotech.com (EDSA) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|IBIO: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CARM - Nợ dài hạn trên vốn|XTLB (XTL Biopharmaceuticals, Ltd.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BOLT: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|HCWB (HCW Biologics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Aptevo (APVO) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AIM|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu aditxt.com ADTX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GRI Bio Corp GRI|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn XORTX Corp (XRTX)|Vyome Holdings Inc - Nợ dài hạn trên vốn|REVB: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Indaptus Therapeutics, Inc. (INDP) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Scinai Immunotherapeutics Ltd - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CalciMedica Inc|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn AFMD (Affimed Therapeutics)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Allakos Inc. (ALLK)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn hookipapharma.com|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IGM Biosciences IGMS|ITOS (iTeos Therapeutics Inc) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Ocean Bio - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn TCBP (TC BioPharm Ltd)|THRD: Nợ dài hạn trên vốn