Blue Star Foods Corp. (BSFC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Biểu tượng và logo thương hiệu của Blue Star Foods Corp. (BSFC)

Biểu đồ giá hàng ngày này trên nền tảng GURU.Markets minh họa diễn biến giá của Blue Star Foods (BSFC), nơi chỉ số đang ở mức 0.04. Blue Star Foods dựa vào một mạng lưới phân phối các sản phẩm cua vốn phụ thuộc vào hạn ngạch môi trường và các trang trại nuôi cá mới. Doanh thu được tạo ra thông qua việc cung cấp thịt tiệt trùng cho phân khúc HoReCa và bán lẻ. Hiệu suất nhà máy đang gia tăng thông qua việc triển khai robot, giúp thay thế lao động thủ công trong quá trình đóng gói.

Nợ dài hạn trên vốn: Blue Star Foods Corp. (BSFC) cho 04.07.2022 - 28.12.2024
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Blue Star Foods Corp

Việc duy trì nguồn cung hải sản ổn định cho các nhà bán lẻ đòi hỏi khoản đầu tư vốn đáng kể từ Blue Star Foods. Chỉ số này đo lường tỷ lệ giữa nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, phản ánh đòn bẩy tài chính của công ty. Giá trị của 0.04 cho phép đánh giá khả năng thanh toán các khoản vay của công ty trong bối cảnh hạn ngạch nguyên liệu thô bị hạn chế. Sự gia tăng của tỷ lệ này báo hiệu rủi ro nợ quá mức. Diễn biến của tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu xác nhận tính bền vững của chiến lược mở rộng nuôi trồng thủy sản.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Kraft Heinz Company (KHC) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn K|GIS - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu McCormick & Company MKC|JBS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hormel Foods - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn J.M. Smucker SJM|PPC (Pilgrim's Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Campbell's Soup CPB|SFD (Smithfield Foods Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|ingredion.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn LW|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Brasil Foods|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Post Consumer Brands POST|MZTI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|BellRing Brands, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn tootsie.com TR|Flowers Foods (FLO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SMPL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|NOMD (Nomad Foods Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|KLG: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn JJSF|UTZ - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn THS (TreeHouse Foods)|STKL: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|JBSS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SENEA (Seneca Foods Company)|LWAY: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu MAMA (mamascreations.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu B&G Foods|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Beyond Burger BYND|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Hain Celestial (HAIN)|BRID - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn WYHG (Wing Yip Food Holdings)|LSF: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Borealis Foods Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|FARM: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|branchoutfood.com (BOF) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFAI (Pinnacle Food Group Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SOWG|Nợ dài hạn trên vốn imperialcristalcaviar.com|Nợ dài hạn trên vốn STKH|FREE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Lancaster Colony Corp. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn RGF|SNAX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn sovosbrands.com SOVO