Nomad Foods Limited (NOMD) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Biểu tượng và logo thương hiệu của Nomad Foods Group (NOMD)

Đóng vai trò như một công cụ định giá, biểu đồ giá trên nền tảng GURU.Markets xác nhận rằng hoạt động kinh doanh của Nomad Foods Limited (NOMD) dựa trên nhu cầu ổn định của thị trường châu Âu đối với thực phẩm đông lạnh, điều này đảm bảo dòng tiền ổn định, với chỉ số ở mức 0.94. Tuy nhiên, nhà sản xuất này đang chịu áp lực từ chi phí linh kiện và logistics gia tăng, đồng thời lo ngại sự cạnh tranh từ các thương hiệu nhãn hàng riêng của các nhà bán lẻ. Ngoài ra, các khoản nợ sau những thương vụ sáp nhập và giá năng lượng tăng cao đang hạn chế khả năng xoay xở tài chính.

Nợ dài hạn trên vốn: Nomad Foods Corp (NOMD) cho 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Nomad Foods Group

Hoạt động sản xuất thực phẩm đông lạnh của Nomad Foods Limited (NOMD) chịu ảnh hưởng bởi sự biến động của chi phí năng lượng và nguyên liệu thô do tình trạng bất ổn địa chính trị tại châu Âu. Việc phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn cho phép đánh giá các khoản nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành trước tình trạng chi phí gia tăng và đóng vai trò là chỉ số khả năng thanh toán cho các nhà đầu tư dài hạn.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Kraft Heinz Company (KHC) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn K|GIS - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu McCormick & Company MKC|JBS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hormel Foods - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn J.M. Smucker SJM|PPC (Pilgrim's Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Campbell's Soup CPB|SFD (Smithfield Foods Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|ingredion.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn LW|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Brasil Foods|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Post Consumer Brands POST|MZTI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|BellRing Brands, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn tootsie.com TR|Flowers Foods (FLO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SMPL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|KLG (WK Kellogg Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|JJSF: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn UTZ|THS - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn STKL (SunOpta)|JBSS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SENEA: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn LWAY (Lifeway Corp)|MAMA: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu BGS (bgfoods.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Beyond Meat Inc|Nợ phải trả dài hạn trên vốn The Hain Celestial Group, Inc. HAIN|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bridgford Foods Corp (BRID)|WYHG - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn LSF (Laird Superfood)|BRLS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|FARM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BOF (BranchOut Food Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|pinnaclefoodinc.com (PFAI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Sow Good (SOWG)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Top Wealth Group Holding|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu steakholderfoods.com (STKH)|Nợ dài hạn trên vốn BSFC|Nợ dài hạn trên vốn wholeearthbrands.com (FREE)|Nợ dài hạn trên vốn LANC (Lancaster Colony Corp.)|RGF: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SNAX: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SOVO (sovosbrands.com)