THS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TreeHouse Foods Inc.

Logo đồ họa của TreeHouse Foods Inc. (THS)

TreeHouse Foods, Inc. (THS) tạo ra doanh thu thông qua việc cung cấp B2B các loại đồ uống, nước sốt và sản phẩm ăn sáng cho bán lẻ, xây dựng một hệ sinh thái nhãn hàng riêng nhằm thu hút những người tiêu dùng bị tác động bởi giá cả gia tăng. Biểu đồ diễn biến giá này trên GURU.Markets, điều xác nhận định giá thị trường, cho thấy chỉ số này ở mức 1.18. Vị thế là đơn vị dẫn đầu thị trường Bắc Mỹ cho phép TreeHouse Foods, Inc. (THS) cung cấp các lựa chọn thay thế giá rẻ cho các thương hiệu cao cấp, từ đó củng cố vị thế của công ty trong bối cảnh áp lực lạm phát.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: TreeHouse Foods (THS) cho 04.07.2022 - 21.02.2026
Mặt hàng chính của TreeHouse Foods

Độ nhạy của chỉ số này đối với dòng tiền hoạt động cho phép đánh giá tỷ trọng nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu, điều này đóng vai trò then chốt trong phân tích rủi ro tín dụng. Giá trị hiện tại của 1.18 phản ánh sự ổn định tài chính của TreeHouse Foods, Inc. (THS) trong quá trình triển khai chiến lược tối ưu hóa danh mục nhãn hàng riêng (Private Label), trong khi biến động của tỷ lệ vay dài hạn trên vốn chủ sở hữu giúp đối chiếu mức nợ với giá trị thực của tài sản.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Nợ phải trả dài hạn trên vốn KHC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu K (Kellanova Company)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu General Mills Company (GIS)|Nợ dài hạn trên vốn MKC|JBS - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu HRL|SJM - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Pilgrim's Corp (PPC)|Campbell's Soup (CPB) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SFD: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn INGR|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Lamb Weston Inc. LW|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Brasil Foods (BRFS)|Nợ dài hạn trên vốn POST|Marzetti - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BRBR (BellRing Brands, Inc.)|TR - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Flowers Foods FLO|Quest Nutrition (SMPL) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NOMD (Nomad Foods Corp)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn WK Kellogg Cereal|Nợ dài hạn trên vốn J&J Snack Foods JJSF|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn utzsnacks.com UTZ|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SunOpta|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Fisher Nuts JBSS|Nợ dài hạn trên vốn Seneca Foods Corp.|LWAY: Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MAMA|BGS (bgfoods.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BYND (Beyond Meat Inc)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn The Hain Celestial Group, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn Bridgford Foods Corp BRID|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn wingyip-food.com WYHG|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Laird Superfood (LSF)|Borealis Foods, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Farmer Brothers (FARM)|BOF - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PFAI|Sow Good (SOWG) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn TWG (Top Wealth Group Holding)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn steakholderfoods.com|Blue Star Foods (BSFC) - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn FREE (wholeearthbrands.com)|LANC: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RGF - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Stryve Foods, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SOVO: Nợ dài hạn trên vốn